[ad_1] Nghĩa: đứng về phía chống lại sự công kích, sự xâm phạm nhằm che chở, bảo vệ Từ đồng nghĩa: che chở, bảo vệ,...
[ad_1] Ai về Hồng Lộc thì về Ăn cơm cá Bàu Nậy Uống nước chè Khe Yên Thể loại: Ca dao Nhóm: Ca dao về đất nước...
[ad_1] Con ông cháu cha. Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ ám chỉ những con cháu của người giàu có, có quyền lực trong xã hội....
[ad_1] Giở trò Dở trò Giở trò là từ đúng chính tả Giải thích:  Giở trò là một động từ, trong đó giở có nghĩa...
[ad_1] Danh từ Từ láy âm đầu Nghĩa: nước da của người nói chung (nói khái quát)    VD: Da dẻ mịn màng. Đặt câu...
[ad_1] jerk  /dʒɜːk/ (v): đẩy mạnh thình lình   V1 của jerk (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của jerk (simple past – động từ...
[ad_1] Charge something up  /tʃɑːdʒ ʌp/   Truyền điện qua cái gì đó để nó được lưu trữ ở đó; để lấy điện và lưu trữ nó...
[ad_1] Nghĩa: làm cho vật nặng được nâng lên; đứng về phía chống lại sự công kích nhằm che chở, bảo vệ Từ đồng nghĩa:...
[ad_1] Ai ơi trẻ mãi ru mà! Càng đo đắn lắm càng già mất duyên. Thể loại: Ca dao Nhóm: Ca dao về con người - phong...
[ad_1] Cưng như trứng mỏng. Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ chỉ một người có những hành động chăm sóc nhẹ nhàng, chu đáo, cẩn thận...
[ad_1] Dằng xé Giằng xé Giằng xé là từ đúng chính tả Giải thích: Giằng xé là một tính từ, trong đó: giằng trong từ...
[ad_1] Tính từ Từ láy toàn bộ, Từ láy tượng hìnhNghĩa: 1. Từ gợi tả dáng chuyển động như cuộn lớp này tiếp theo lớp...
[ad_1] interwine  /ˌɪntəˈtwaɪn/ (v): đan vào nhau   V1 của interwine (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của interwine (simple past – động từ quá...
[ad_1] Change something back/into  /tʃeɪndʒ/    Trao đổi một số tiền vào hệ thống tiền mà nó đã có trước đó. Ex: Can I change these dollars...
[ad_1] Nghĩa: Thể hiện mối quan hệ và sự phát triển bền vững, không có khả năng suy giảm hay yếu thế Từ đồng nghĩa: vững...