[ad_1] input  /ˈɪnpʊt/ (v): đưa vào  V1 của input (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của input (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Chalk sth up  /tʃɔːk ʌp/ Ghi nhận hoặc đánh giá một sự thành công hoặc một sự kiện tích cực cho một nguyên nhân...
[ad_1] Nghĩa: Thể hiện khó khăn chưa tìm ra lối giải thoát hoặc cách để giải quyết vấn đề. Bị tắc nghẽn, không có lối thoát...
[ad_1] Ai qua phố Nhổn phố Lai Dừng chân ăn miếng chả đài thơm ngon Ngọt thay cái quả cam tròn Vừa thơm vừa mát...
[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: つないだ手 (Tsunaida Te) Ca sĩ: Hatsune Miku Sáng tác: unknown Album: Melody… Ngày ra mắt: 04/08/2011 Thể loại:...
[ad_1] Cải tà quy chính Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ chỉ việc bỏ làm điều ác để làm điều thiện, điều ngay thẳng, hợp với...
[ad_1] Bươn chải Bươn trải Bươn chải là từ đúng chính tả Giải thích: Bươn chải là một động từ (chữ Nôm), trong đó: bươn...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: đàng hoàng, đứng đắn và nghiêm chỉnh VD: Cậu ấy ăn nói rất...
[ad_1] inlay  /ˌɪnˈleɪ/ (v): cẩn, khảm    V1 của inlay (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của inlay (simple past – động từ quá...
[ad_1] Catch up (with)  /kæʧ ʌp/ Đuổi kịp, bắt kịp, theo kịp (khoảng cách, tốc độ, trình độ,…) Ex: The second athlete cannot catch up...
[ad_1] Nghĩa: chính sách đóng cửa, hạn chế giao lưu với các nước khác Từ đồng nghĩa: đóng cửa, cách ly, cô lập Từ trái...
[ad_1] Ăn mặn, uống nước đỏ da Nằm đất nằm cát cho ma nó hờn Thể loại: Ca dao Nhóm: Ca dao về đất nước - lịch...
[ad_1] Cả thèm chóng chán. Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ ám chỉ những người dễ thay đổi, thích thì muốn có cho bằng được, nhưng...
[ad_1] Bánh dầy Bánh dày Bánh giày Bánh giầy Bánh giầy là từ đúng chính tả Giải thích: Bánh giầy là một danh từ, tên một...
[ad_1] Động từ Từ láy âm đầu Nghĩa: (môi) chúm lại, hơi mấp máy như muốn hé mở    VD: Đôi môi chúm chím. Đặt...