Thoáng đãng>

03/01/2025.


Nghĩa: từ dùng để chỉ không gian rộng rãi, sáng sủa, có nhiều khoảng trống cho không khí dễ lưu thông

Từ đồng nghĩa: thoáng, thông thoáng, khoáng đạt, sáng sủa

Từ trái nghĩa: ngột ngạt, tối tăm, chật chội, tắc nghẽn

Đặt câu với từ đồng nghĩa: 

  • Hôm nay trời thoáng mát, rất thích hợp để đi dạo.

  • Căn phòng này không khí rất thông thoáng.

  • Bầu trời trong xanh và khoáng đạt.

  • Căn phòng này sáng sủa nhờ có nhiều cửa sổ.

Đặt câu với từ trái nghĩa:

  • Cuộc sống ở thành phố ngột ngạt khiến tôi nhớ quê hương.

  • Bầu trời tối tăm do bị che phủ bởi những đám mây đen kịt.

  • Căn phòng này chật chội quá, không đủ chỗ cho mọi người.

  • Giao thông tắc nghẽn vào giờ cao điểm.



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...