Bền vững>

30/03/2025.


Nghĩa: Thể hiện mối quan hệ và sự phát triển bền vững, không có khả năng suy giảm hay yếu thế

Từ đồng nghĩa: vững bền, vững chắc, bền lâu

Từ trái nghĩa: nản chí, sờn lòng, dao động

Đặt câu với từ đồng nghĩa:

– Căn nhà này được xây dựng vô cùng vững chắc.

– Tình bạn của chúng ta chắc chắn sẽ rất bền lâu.

– Hai bên độc lập về tài chính thì tình cảm mới vững bền.

Đặt câu với từ trái nghĩa:

– Hãy nhớ , không được nhụt chí.

– Ông không nản chí trước khó khăn.

– Đôi khi cách đối xử của người khác có thể làm chúng ta sờn lòng.

– Anh ấy luôn bị dao động với lời khuyên của những kẻ xấu.



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...