Rậm rạp>

05/12/2024.


Tính từ

Từ láy âm đầu

Nghĩa: (cây lá) dày, rậm thành nhiều tầng lớp

   VD: Khu rừng rậm rạp.

Đặt câu với từ Rậm rạp:

  • Cây cối mọc rậm rạp che khuất cả lối đi.
  • Khu rừng này rất rậm rạp và khó đi qua.
  • Mùa mưa, cây cối trong vườn phát triển rất rậm rạp.
  • Cỏ rậm rạp che khuất lối mòn trong vườn.
  • Thú rừng thường ẩn náu trong những bụi cây rậm rạp.

Các từ láy có nghĩa tương tự: um tùm, rậm rì



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...