Override>

18/05/2025.


Override 

/ˌəʊvəˈraɪd/

(v): lạm quyền  

V1 của override

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của override

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của override

(past participle – quá khứ phân từ)

override 

Ex: A special code is needed to override the time lock.

(Cần có một mã đặc biệt để ghi đè khóa thời gian.)

overrode 

Ex: The chairman overrode the committee’s objections and signed the agreement.

(Chủ tịch đã vượt qua sự phản đối của ủy ban và ký thỏa thuận.)

overridden 

Ex: Considerations of safety have overridden all other concerns. 

(Cân nhắc về an toàn đã ghi đè lên tất cả các mối quan tâm khác.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...