[ad_1] Khỏe như trâu. Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ ca ngợi những người có sức khỏe phi thường, được ví với sức khỏe vượt trội...
[ad_1] Chết giả mới biết dạ anh em Thể loại: Tục ngữ Nhóm: Tục ngữ về truyền thống - đạo lí Câu tục ngữ ám chỉ việc...
[ad_1] Cả nái và lái đều đúng chính tả. Hai từ này mang ý nghĩa khác nhau nên có cách sử dụng khác nhau Nái:  (danh từ) chỉ loài...
[ad_1] Động từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: từ gợi tả dáng vẻ chăm chú làm việc gì đó luôn tay...
[ad_1] Overwrite  /ˌəʊvəˈraɪt/ (v): viết dài quá  V1 của overwrite (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của overwrite (simple past – động từ quá...
[ad_1] Nghĩa: chăm nom một cách chu đáo Từ đồng nghĩa: chăm chút, chăm lo, chăm nom, chăm sóc, săn sóc, trông nom Từ trái...
[ad_1] Expand on something  /ɪkˈspænd/   Làm rõ thông tin chi tiết về một điều gì đó.     Could you expand on your earlier statement? (Bạn có thể...
[ad_1] Khẩu Phật tâm xà. Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ ám chỉ những kẻ ngoài miệng thì nói những điều hay, điều tốt, thể hiện...
[ad_1] Cha mẹ đòi ăn cá thu, Gả con xuống biển mù mù tăm tăm Thể loại: Ca dao Nhóm: Ca dao về tình cảm gia đình...
[ad_1] Cả nán và lán  đều đúng chính tả. Hai từ này mang ý nghĩa khác nhau nên có cách sử dụng khác nhau Nán: ( trạng...
[ad_1] Hầu như mọi cặp đôi đều muốn dành mọi khoảnh khắc bên cạnhnhau, nhưng chắc chắn sẽ có những lúc cả hai xa nhau....
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: vắng và khuất, thiếu bóng người, gây cảm giác buồn và cô đơn...
[ad_1] Overwind  /ˌəʊ.vəˈwaɪnd/ (v): lên dây (đồng hồ) quá chặt   V1 của overwind (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của overwind (simple past –...
[ad_1] Nghĩa: có tốc độ, nhịp độ dưới mức bình thường Đồng nghĩa: chậm chạp, chậm trễ, lững lờ Trái nghĩa: hối hả, nhanh nhẹn,...
[ad_1] Enter into something  /ˈen(t)ər/   Bắt đầu tham gia vào thảo luận hoặc giải quyết với điều gì đó The government agree to enter into...