Enter into something>

27/05/2025.


Enter into something  /ˈen(t)ər/  

  • Bắt đầu tham gia vào thảo luận hoặc giải quyết với điều gì đó

The government agree to enter into negotiations,

(Chính phủ đã đồng ý tham gia đàm phán.)

  • Ảnh hưởng đến một tình huống, hoặc một phần của nó.

Luck didn’t enter into it; I won because of my skill.

(May mắn không đóng góp gì cả; Tôi đã thắng bằng chính năng lực của mình.)

Từ đồng nghĩa

Join in something  /dʒɔɪn/ 

(v): Tham gia   

At the end of this verse, we’d like everyone to join in with the chorus.

(Ở cuối lời này, chúng tôi xin mời mọi người cùng hòa vào điệp khúc.



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...