Overwind>

27/05/2025.


Overwind 

/ˌəʊ.vəˈwaɪnd/

(v): lên dây (đồng hồ) quá chặt  

V1 của overwind

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của overwind

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của overwind

(past participle – quá khứ phân từ)

overwind 

Ex: If he’s not careful he’ll overwind the clock.

(Nếu anh ta không cẩn thận, anh ta sẽ vặn ngược đồng hồ.)

overwound 

Ex: If you overwound, you could snap the string.

(Nếu bạn quấn quá nhiều, bạn có thể làm đứt dây.)

overwound 

Ex: The old clock had been overwound, and its springs were slowly uncoiling. 

(Chiếc đồng hồ cũ đã lên dây cót và lò xo của nó đang dần bung ra.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...