[ad_1] Ăn ốc trông trăng Thể loại: Tục ngữ Nhóm: Tục ngữ về ăn uống - nấu nướng Trung Thu là dịp mà ốc mít, ốc nhồi...
[ad_1] Chậm dãi Chậm rãi Chậm rãi là từ đúng chính tả Giải thích: Chậm rãi là một tính từ, trong đó: chậm có nghĩa...
[ad_1] Danh từ Từ láy toàn phần Nghĩa: 1. bọ cánh nửa trông giống con nhện, chân dài và mảnh giống gọng vó, hay nhảy...
[ad_1] have  /hæv/ (v): có    V1 của have (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của have (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Chó ngáp phải ruồi. Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ chỉ những người không có tài năng, không làm gì hết, nhưng lại nhận được...
[ad_1] Carry off  /ˈkæri ɒf/ Thắng được cái gì đó        Ex: He carried off most of the prizes.         (Anh ta đã mang đi...
[ad_1] Nghĩa: (sự việc) không ngờ tới, xảy ra ngoài dự tính Từ đồng nghĩa: chợt, bỗng, đột nhiên, bỗng nhiên, đột ngột, thình lình,...
[ad_1] Ăn như hùm đổ đó Thể loại: Tục ngữ Nhóm: Tục ngữ về ăn uống - nấu nướng Câu tục ngữ bắt nguồn từ chuyện hùm...
[ad_1] Trơn tru Trơn chu Trơn tru là từ đúng chính tả Giải thích:  Trơn tru là một tính từ (từ mượn tiếng Hán), trong...
[ad_1] Động từ Từ láy vần, Từ láy bộ phận Nghĩa: gợi tả cánh tay run rẩy cố với lên khoảng không nhiều lần, như...
[ad_1] hang  /hæŋ/ (v): móc lên, treo lên  V1 của hang (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của hang (simple past – động từ...
[ad_1] Chó chê mèo lắm lông. Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ châm biếm những người luôn đi soi mói, phê phán, mỉa mai người khác...
[ad_1] Care for someone/something  /kɛː ˈfɔː/ Chăm sóc hoặc quan tâm đến ai đó hoặc cái gì đó. Ex: She cares for her elderly parents.  (Cô ấy...
[ad_1] Nghĩa: biểu thị người cậy quyền thế, sức mạnh mà doạ dẫm người khác một cách quá đáng Từ đồng nghĩa: ăn hiếp, ức...
[ad_1] Ăn lắm thì hết miếng ngon, nói lắm thì hết lời khôn hóa rồ Thể loại: Tục ngữ Nhóm: Tục ngữ về truyền thống - đạo...