[ad_1] Chạm trổ Trạm trổ Chạm trổ là từ đúng chính tả Giải thích: Chạm trổ là một động từ (từ mượn tiếng Hán), trong...
[ad_1] Danh từ, Tính từ Từ láy cả âm và vần Nghĩa: 1. (Danh từ) đồ chơi có nhiều cánh, quay bằng sức gió   ...
[ad_1] hew  /hjuː/ (v): chặt, đốn  V1 của hew (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của hew (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Còn nước còn tát.  Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ khuyên chúng ta mặc dù trong hoàn cảnh hiểm nghèo, dù chỉ còn chút hi...
[ad_1] Carry somebody back  /'kaeri/   Nhắc nhở ai đó về một điều gì đó đã xảy ra trong quá khứ. Ex: The song carried her back to...
[ad_1] Nghĩa: (Danh từ) bạn bè (Động từ) kết bạn, làm bạn Từ đồng nghĩa: bạn bè, bạn bầy, bạn hữu, bằng hữu, bè bạn,...
[ad_1] Ai về nhắn với ông câu, Cá ăn thì giật, để lâu mất mồi Thể loại: Ca dao Nhóm: Ca dao về tình yêu đôi lứa...
[ad_1] Trung chuyển Chung chuyển Trung chuyển là từ đúng chính tả Giải thích: Trung chuyển là một động từ (từ mượn tiếng Hán), trong...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: không vững chãi vì không có chỗ dựa chắc chắn    VD: Lập luận chông chênh. Đặt...
[ad_1] heave  /hiːv/ (v): trục lên  V1 của heave (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của heave (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Cải tử hoàn sinh. Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ có nghĩa đen là chúng ta làm cho người đã chết đi sống lại một...
[ad_1] Carry out  /ˈker.i aʊt/   Thực hiện, tiến hành, hoàn thành Ex: We need to carry out some more surveys to get more figures. ...
[ad_1] Nghĩa: không chết và tồn tại mãi mãi Từ đồng nghĩa: bất diệt, trường tồn, bất tận, vĩnh cửu, vĩnh hằng Từ trái nghĩa:...
[ad_1] Ai ơi, gương bể khó hàn, Chỉ đứt khó nối, người ngoan khó tìm Thể loại: Ca dao Nhóm: Ca dao về con người - phong...
[ad_1] Rướn người Dướn người Rướn người là từ đúng chính tả Giải thích: Rướn người là một động từ, trong đó: rướn là động...