Nỉ non>

04/12/2024.


Động từ, Tính từ

Từ láy âm đầu

Nghĩa:

1. (Động từ) thủ thỉ, tỉ tê chuyện tâm tình

   VD: Con gái nỉ non với mẹ.

2. (Tính từ) (âm thanh) nhẹ nhàng, êm ái, gợi cảm giác buồn thương

   VD: Tiếng mưa rơi nỉ non bên hiên nhà.

Đặt câu với từ Lấp lánh:

  • Họ ngồi nỉ non dưới bóng cây, chia sẻ tâm sự. (động từ)
  • Cô bé ngồi nỉ non kể cho bà nghe câu chuyện cổ tích. (động từ)
  • Hai chị em nỉ non với nhau suốt cả buổi tối. (động từ)
  • Tiếng đàn piano nỉ non trong căn phòng trống, tạo nên không khí trầm lắng. (tính từ)
  • Tiếng chuông gió nỉ non nghe buồn man mác. (tính từ)
  • Tiếng mưa rơi nỉ non trên mái nhà suốt đêm. (tính từ)

Các từ láy có nghĩa tương tự: thủ thỉ, rủ rỉ, thầm thì



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...