Bỏ bê>

22/02/2025.


Động từ

Từ láy âm đầu

Nghĩa: bỏ mặc, không quan tâm, chăm nom gì đến

   VD: Em bé mải chơi, bỏ bê học hành.

Đặt câu với từ Bỏ bê:

  • Anh ấy đã bỏ bê công việc của mình suốt mấy tháng nay.
  • Cô gái cảm thấy buồn vì bạn bè bỏ bê mối quan hệ.
  • Gia đình anh ấy bỏ bê việc chăm sóc vườn tược.
  • Cô đã bỏ bê việc học trong suốt kỳ nghỉ hè.
  • Mẹ cô ấy rất lo lắng vì con gái đã bỏ bê sức khỏe của mình.

Các từ láy có nghĩa tương tự: bỏ bễ



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...