[ad_1] Nghĩa: có tâm trạng buồn và để lộ rõ qua cử chỉ, nét mặt Từ đồng nghĩa: chán nản, nhàm chán, buồn chán, ngán...
[ad_1] Nghĩa: trạng thái cảm xúc thể hiện sự thiếu hứng thú, không muốn làm gì hoặc cảm thấy nhàm chán Từ đồng nghĩa: chán nản,...
[ad_1] Nghĩa: tâm trạng không thích thú của người đang gặp việc đau thương hoặc đang có điều không được như ý Đồng nghĩa: buồn...
[ad_1] Nghĩa: làm cho bị giữ chặt ở một vị trí bằng sợi dây Đồng nghĩa: bó, quấn, trói Trái nghĩa: cởi, gỡ, tháo Đặt câu...
[ad_1] Nghĩa: bộ phận cơ thể người hoặc động vật, chứa ruột, dạ dày,...Tâm địa và tính tình của con người Từ đồng nghĩa: dạ,...
[ad_1] Nghĩa: chỉ biết dành dụm, không dám chi tiêu về cả những khoản hết sức nhỏ nhặt Từ đồng nghĩa: ki bo, keo kiệt,...
[ad_1] Nghĩa: cảm giác buồn vì thương cảm, xen lẫn luyến tiếc Từ đồng nghĩa: buồn, buồn bã, ảm đạm, buồn rầu, u sầu, ủ...
[ad_1] Nghĩa: nhiều và ngổn ngang, không có trật tự. Đồng nghĩa: bừa bãi, cồng kềnh, rườm rà Trái nghĩa: gọn gàng, ngăn nắp, gọn...
[ad_1] Nghĩa: trạng thái hỗn loạn, lộn xộn, không được sắp xếp theo trật tự, nền nếp Từ đồng nghĩa: lộn xộn, lung tung, bừa...
[ad_1] Nghĩa: làm cho hoặc trở nên ít đi một phần về số lượng, mức độ Đồng nghĩa: giảm, trừ, rút Trái nghĩa: bù, cộng,...
[ad_1] Nghĩa: phần không gian không có ánh sáng rọi tới, ở đó mắt không thể nhìn rõ mọi vật Từ trái nghĩa: ánh sáng,...
[ad_1] Nghĩa: (hành động, quá trình xảy ra) một cách tự nhiên và bất ngờ, không lường trước được Từ đồng nghĩa: chợt, bất chợt,...
[ad_1] Nghĩa: chỉ âm thanh cao và trong Đồng nghĩa: cao Trái nghĩa: thấp, trầm Đặt câu với từ đồng nghĩa: Bạn Linh có giọng...
[ad_1] Nghĩa: tổ hợp người nói dùng để chỉ bản thân mình cùng với người đối thoại Từ đồng nghĩa: chúng ta, chúng mình, chúng...
[ad_1] Nghĩa: tổ hợp người nói dùng để chỉ bản thân mình cùng với người đối thoại Từ đồng nghĩa: chúng ta, chúng mình, chúng...