[ad_1] Nghĩa: so sánh, suy xét một cách kĩ lưỡng trước khi đưa ra quyết định Từ đồng nghĩa: do dự, lưỡng lự, băn khoăn,...
[ad_1] Nghĩa: chăm chỉ và lanh lợi, tháo vát Từ đồng nghĩa: chăm, cần cù, chăm chỉ, chịu khó, chuyên cần, siêng năng Từ trái...
[ad_1] Nghĩa: thể hiện sự dũng cảm, dám nghĩ dám làm trước những khó khăn, thử thách, hiểm nguy Từ đồng nghĩa: dũng cảm, gan...
[ad_1] Nghĩa: sự chú ý thường xuyên làm công việc gì đó (thường là việc có ích) một cách đều đặn Từ đồng nghĩa: chăm...
[ad_1] Nghĩa: phần chất còn lại sau khi đã lọc lấy hết cái tốt, cái tinh chất; thường dùng để ví cái xấu xa, thấp...
[ad_1] Nghĩa: tạp chất trong nước, lắng xuống đáy vật đựng Từ đồng nghĩa: bã, cặn bã Đặt câu với từ đồng nghĩa:  Bã cà...
[ad_1] Nghĩa: tỏ lòng biết ơn người có lòng tốt với mình Từ đồng nghĩa: cảm ơn, đa tạ, cảm kích, biết ơn Từ trái...
[ad_1] Nghĩa: lời nói lịch sự để bày tỏ lòng biết ơn, cảm kích đối với người đã giúp đỡ mình, hoặc để nhận lời...
[ad_1] Nghĩa: ngăn cấm một cách độc đoán Từ đồng nghĩa: cấm, ngăn cấm, nghiêm cấm Từ trái nghĩa: thúc đẩy, hỗ trợ, khuyến khích,...
[ad_1] Từ đồng nghĩa: cầm, thế chấp Từ trái nghĩa: chuộc, giải chấp Đặt câu với từ đồng nghĩa:  Ông ấy phải mang chiếc xe...
[ad_1] Nghĩa: bằng lòng chịu đựng một điều gì đó mà không thể phản kháng hay cố gắng thay đổi Từ đồng nghĩa: chịu đựng,...
[ad_1] Nghĩa: giữ trong bàn tay hoặc giữa các ngón tay. Gửi của cải cho người khác giữ lại để làm tin mà vay tiền...
[ad_1] Nghĩa: ở cách xa nhau hoàn toàn, không có sự liên lạc gì với nhau Từ đồng nghĩa: xa lạ, xa cách, không quen,...
[ad_1] Nghĩa: dễ dàng tin tưởng mà không cần suy xét Từ đồng nghĩa: nhẹ dạ, dễ dãi, ngây thơ, khờ dại Từ trái nghĩa:...
[ad_1] Nghĩa: là một sinh vật, ví dụ như con người, có các năng lực và thuộc tính tạo thành nhân vị tính. Đồng nghĩa:...