Ca ngợi>

30/04/2025.


Nghĩa: nêu lên để khen và tỏ lòng yêu quý cái hay, cái đẹp của người hoặc cảnh vật

Đồng nghĩa: ca tụng, ngợi ca, tuyên dương

Trái nghĩa: phê bình, nhắc nhở, khiển trách

Đặt câu với từ đồng nghĩa:

  • Ông ấy là một nhà văn được người đời ca tụng.
  • Toàn dân Việt Nam luôn ngợi ca tên tuổi của chủ tịch Hồ Chí Minh.
  • Nam được cô giáo tuyên dương trước lớp.

 

Đặt câu với từ trái nghĩa:

  • Vì vi phạm nội quy của lớp nên Thành bị cô giáo phê bình.
  • Anh ta đã nhắc nhở con trai mình về việc vứt rác đúng nơi quy định.
  • Bố khiển trách tôi vì tôi bị điểm kém.

 



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...