[ad_1] Nghĩa: sự đối xử không công bằng với người/vật vì cho là khác nhau. Nhận biết được sự khác nhau dựa vào đặc điểm,...
[ad_1] Nghĩa: [Tính từ] ở cùng một phía với tay thường dùng để cầm bút, đối lập với trái; đúng, phù hợp với đạo lí...
[ad_1] Nghĩa: cố ý làm cho cái gì đó bị hỏng, bị thiệt hại nặng Từ đồng nghĩa: phá phách, phá hủy, hủy hoại, tàn...
[ad_1] Nghĩa: hành động thoát khỏi những luật lệ thông thường để thực hiện những thứ mới mẻ, sáng tạo hơn Từ đồng nghĩa: đổi...
[ad_1] Nghĩa: ôm vào lòng với tình cảm âu yếm; nuôi giữ trong lòng một cách trân trọng, tha thiết Từ đồng nghĩa: âu yếm,...
[ad_1] Nghĩa: cảm giác nóng bức đến mức khó chịu Từ đồng nghĩa: nóng bức, nóng nực, oi ả Từ trái nghĩa: mát, mát mẻ,...
[ad_1] Nghĩa: căm giận người đã làm hại mình Từ đồng nghĩa: oán hận, thù hận, hận thù Từ trái nghĩa: ân, ơn, ân nghĩa...
[ad_1] Nghĩa: một loại xe thường có bốn bánh, chạy bằng động cơ trên đường bộ, để chở người hoặc chở hàng Từ đồng nghĩa: xe...
[ad_1] Nghĩa: đồ dùng để che mưa nắng, có cán cầm gắn với khung lợp vải có thể giương ra cụp vào; khoảng có những...
[ad_1] Nghĩa: cố tình không làm đúng theo lời đã hứa, đã cam kết Từ đồng nghĩa: lật lọng, phản bội, tráo trở, thất hứa...
[ad_1] Nghĩa: biểu thị một số lượng lớn người và vật di chuyển liên tục, hết lớp này đến lớp khác Từ đồng nghĩa: nhộn...
[ad_1] Nghĩa: chỉ những người có tiếng đồn xa, có tầm ảnh hưởng đối với mọi người và được nhiều người biết đến Từ đồng nghĩa:...
[ad_1] Nghĩa: chỉ những người có tiếng đồn xa, có tầm ảnh hưởng đối với mọi người và được nhiều người biết đến Từ đồng...
[ad_1] Nghĩa: cảm giác nóng ngột ngạt, gây khó chịu Từ đồng nghĩa: nóng bức, oi bức, oi ả Từ trái nghĩa: mát, mát mẻ,...
[ad_1] Nghĩa: trạng thái cảm xúc thể hiện sự mong chờ, mong muốn cao độ làm việc gì đó Từ đồng nghĩa: sốt ruột, bồn...