[ad_1] Nghĩa: tức giận tới mức không thể kiềm chế và có những phản ứng dữ dội Từ đồng nghĩa: giận dữ, khó chịu, bực...
[ad_1] Nghĩa: hay quát tháo, gắt gỏng vì đang buồn bực, khó chịu Từ đồng nghĩa: cáu bẳn, gắt gỏng, bực bội, hung hăng, tức...
[ad_1] Nghĩa: giải thích cho rõ nghĩa của từ, của câu, cho hiểu được nghĩa Từ đồng nghĩa: giải nghĩa, giảng nghĩa, giảng giải, giải...
[ad_1] Nghĩa: [Danh từ] chim ăn thịt, nhỏ hơn diều hâu, cánh dài và nhọn, bay rất nhanh [Động từ] hành động dùng vật sắc...
[ad_1] Nghĩa: rất gấp, cần phải làm ngay tức khắc, không thể trì hoãn được Từ đồng nghĩa: cần, gấp, gấp rút, khẩn cấp, cấp...
[ad_1] Nghĩa: có phẩm chất đạo đức cao cả, vượt hẳn lên trên những cái tầm thường, nhỏ nhen Từ đồng nghĩa: cao cả, cao...
[ad_1] Nghĩa: có khoảng cách xa với mặt đất lớn hơn mức bình thường hoặc lớn hơn so những vật khác Đồng nghĩa: cao ngất,...
[ad_1] Nghĩa: cảnh thiên nhiên và sự vật cụ thể bày ra trước mắt Từ đồng nghĩa: phong cảnh, cảnh quan, cảnh sắc Đặt câu...
[ad_1] Nghĩa: tranh đua nhau để giành lấy lợi ích về phía mình, giữ những người, những tổ chức cùng hoạt động trong một lĩnh...
[ad_1] Nghĩa: người làm việc ở cơ quan nhà nước chuyên giữ gìn trật tự, an ninh chung và xử lí những người vi phạm...
[ad_1] Nghĩa: cảnh thiên nhiên với những nét đặc sắc riêng của nó Từ đồng nghĩa: phong cảnh, cảnh quan, cảnh vật Đặt câu với...
[ad_1] Nghĩa: cảnh đẹp tự nhiên hoặc do con người tạo ra; bộ phận của bề mặt trái đất có những đặc điểm riêng về...
[ad_1] Nghĩa: chú ý đề phòng để kịp thời đối phó với những tình huống bất ngờ hoặc mối nguy hiểm có thể xảy ra...
[ad_1] Nghĩa: chỗ sát liền bên; đoạn thẳng làm thành phần của một hình; phần ở phía ngoài cùng, ở mép của bề mặt một...
[ad_1] Nghĩa: ở trạng thái dãn thẳng ra đến mức cao nhất, do sức kéo hoặc do lực ép từ bên trong Đồng nghĩa: trương,...