[ad_1] Nghĩa: suy nghĩ một cách tường tận, kĩ càng, đến nơi đến chốn Từ đồng nghĩa: thấu suốt, sâu sắc, cẩn trọng, sáng suốt...
[ad_1] Nghĩa: cảm xúc tiêu cực khi không đáp ứng được mục tiêu, kỳ vọng Từ đồng nghĩa: tuyệt vọng, hụt hẫng, bực bội, nản...
[ad_1] Nghĩa: mất mùa, thu hoạch được ít so với dự kiến ban đầu Từ đồng nghĩa: mất mùa, bội chi, thất bát, chậm chạp...
[ad_1] Nghĩa: không giữ được phép tắc cư xử đối với người bề trên hoặc người lớn tuổi hơn Từ đồng nghĩa: vô lễ, vô...
[ad_1] Nghĩa: không giữ đúng, làm đúng như lời đã hứa Từ đồng nghĩa: lật lọng, phản bội, nuốt lời, tráo trở Từ trái nghĩa: trung...
[ad_1] Nghĩa: mất mùa, thu hoạch được ít so với dự kiến ban đầu Từ đồng nghĩa: bội chi, mất mùa, chậm chạp, thất thu...
[ad_1] Nghĩa: thua cuộc, không đạt được mục tiêu đề ra hoặc không hoàn thành một nhiệm vụ nào đó Từ đồng nghĩa: thua cuộc,...
[ad_1] Nghĩa: buộc lại cho chặt hoặc tết lại thành vật gì Từ đồng nghĩa: buộc Từ trái nghĩa: cởi, tháo, gỡ Đặt câu với...
[ad_1] Nghĩa: là trạng thái tâm lí luôn không yên lòng trước một việc mà mình chưa biết rõ nó sẽ xảy ra như thế nào...
[ad_1] Nghĩa: quá hèn kém, tầm thường, đáng khinh Từ đồng nghĩa: đê tiện, bỉ ổi, hèn hạ, tầm thường Từ trái nghĩa: cao thượng,...
[ad_1] Nghĩa: có chiều cao dưới mức bình thường hoặc kém hơn so với những vật khác; dưới mức trung bình về số lượng, chất...
[ad_1] Nghĩa: nhanh nhẹn, giỏi giang trong việc giải quyết những công việc khó nhằn Từ đồng nghĩa: nhanh nhẹn, nhanh nhảu, lanh lợi, hoạt...
[ad_1] Nghĩa: bàn bạc, trao đổi ý kiến về một chủ đề nào đó mà một người hoặc một nhóm người quan tâm Từ đồng...
[ad_1] Nghĩa: rất quen việc do đã có nhiều kinh nghiệm, từng trải nhiều Từ đồng nghĩa: thành thạo, thuần thục, lão luyện, lành nghề,...
[ad_1] Nghĩa: người hoặc đơn vị với tư cách là thành phần của một tổ chức, một tập thể Từ đồng nghĩa: đơn vị, bộ...