[ad_1] Nghĩa: tác phẩm hội họa, điêu khắc, nhiếp ảnh thể hiện đúng diện mạo, thần sắc, hình dáng (một người nào đó) Từ đồng...
[ad_1] Nghĩa: chán đến mức không còn thiết tha, thích thú gì nữa Từ đồng nghĩa: chán, chán chê, chán ngán, chán nản, buồn chán...
[ad_1] Nghĩa: chán vì quá thừa thãi, quá thỏa thích, hoặc vì kéo dài quá gây khó chịu Từ đồng nghĩa: chán, chán chường, chán...
[ad_1] Nghĩa: bộc lộ đúng bản chất tốt đẹp của bản thân, không che đậy hay giả dối Từ đồng nghĩa: chất phác, mộc mạc,...
[ad_1] Nghĩa: trạng thái cảm xúc thể hiện sự thiếu hứng thú, không muốn làm gì hoặc cảm thấy nhàm chán Từ đồng nghĩa: chán...
[ad_1] Nghĩa: chậm so với yêu cầu hoặc thời hạn Từ đồng nghĩa: muộn, trễ, chậm chạp, lề mề, chậm rãi, ì ạch Từ trái...
[ad_1] Nghĩa: săn sóc từng li từng tí một cách thường xuyên Từ đồng nghĩa: chăm chút, chăm nom, coi sóc, săn sóc, trông nom,...
[ad_1] Nghĩa: hành động cẩn thận và tỉ mỉ, không vội vã hay khẩn trương Từ đồng nghĩa: dềnh dàng, chậm chạp, lề mề, ì...
[ad_1] Nghĩa: để ý, chăm lo từng li từng tí một cách thường xuyên Từ đồng nghĩa: chăm chút, chăm sóc, coi sóc, săn sóc,...
[ad_1] Nghĩa: chăm chỉ và thường xuyên lo lắng về công việc để giữ gìn cho mọi việc được tốt đẹp Từ đồng nghĩa: chăm...
[ad_1] Nghĩa: dành sự quan tâm, chăm sóc tỉ mỉ cho một người, một vật hoặc một việc gì đó Từ đồng nghĩa: chăm nom,...
[ad_1] Nghĩa: chăm nom một cách chu đáo Từ đồng nghĩa: chăm chút, chăm lo, chăm nom, chăm sóc, săn sóc, trông nom Từ trái...
[ad_1] Nghĩa: có tốc độ, nhịp độ dưới mức bình thường Đồng nghĩa: chậm chạp, chậm trễ, lững lờ Trái nghĩa: hối hả, nhanh nhẹn,...
[ad_1] Nghĩa: biểu thị sự rắn rỏi, vững vàng và mạnh mẽ Từ đồng nghĩa: chặt chẽ, vững vàng, kiên cường, bất khuất Từ trái...
[ad_1] Nghĩa: khó vỡ, khó rời khi chịu tác động từ bên ngoài; có tính chất khẳng định, có thể tin được là sẽ đúng...