Trùng trục>

08/12/2024.


Danh từ, Tính từ

Từ láy âm đầu

Nghĩa:

1. (Danh từ) động vật cùng loại với trai nhưng cỡ nhỏ hơn, vỏ dài, sống ở sông hồ nước ngọt, thịt ăn được

   VD: Trùng trục rất ngon.

2. (Tính từ) gợi tả dáng vẻ to tròn quá cỡ, trông hơi thô

   VD: Người béo tròn trùng trục.

3. (Tính từ) ở trạng thái cởi trần hoàn toàn, để lộ ra thân hình béo, khoẻ

   VD: Anh ta cởi trần trùng trục.

Đặt câu với từ Trùng trục:

  • Tôi đã thấy một con trùng trục khi đi câu cá bên hồ. (danh từ)
  • Trùng trục có vỏ dài và mềm, thường sống ở những nơi nước ngọt.
    (danh từ)
  • Chú mèo béo tròn trùng trục nằm trên ghế sofa. (tính từ 1)
  • Những trái bưởi trùng trục trên cây chờ đến ngày thu hoạch. (tính từ 1)
  • Anh ta đứng cởi trần trùng trục bên bờ biển. (tính từ 2)
  • Những người chơi thể thao thường cởi trần trùng trục để thoải mái.
    (tính từ 2)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...