[ad_1] Nghĩa: đúng với pháp luật Từ đồng nghĩa: chính đáng, hợp lệ Từ trái nghĩa: phi pháp, trái phép, bất chính, sai trái Đặt...
[ad_1] Nghĩa: cùng chung sức để thực hiện một công việc nào đó Từ đồng nghĩa: thống nhất, đoàn kết, kết đoàn, hợp tác, hợp nhất Từ...
[ad_1] Nghĩa: [Động từ] tập hợp, gộp chung lại thành một cái lớn hơn [Tính từ] phù hợp với những yêu cầu, đòi hỏi của...
[ad_1] Nghĩa: có thái độ xấc xược, vô lễ với người bề trên Từ đồng nghĩa: hỗn hào, hỗn láo, vô lễ, thô lỗ, xấc...
[ad_1] Nghĩa: ở vào tình trạng không có trật tự, không có tổ chức do không chịu một sự điều khiển chung nào Từ đồng...
[ad_1] Nghĩa: có thái độ vô lễ, khinh thường người khác, không kể thứ bậc, tuổi tác Từ đồng nghĩa: hỗn hào, hỗn xược, vô...
[ad_1] Nghĩa: chỉ những người hiền từ, chất phác, chỉ muốn làm những điều tốt lành cho người khác Từ đồng nghĩa: hiền hậu, đôn...
[ad_1] Nghĩa: có thái độ vô lễ, tỏ ra không kiêng nể hay không kính trọng với người khác Từ đồng nghĩa: hỗn xược, hỗn...
[ad_1] Nghĩa: ở tình trạng có nhiều thành phần lẫn lộn vào nhau, đến mức không thể phân định được rõ ràng Từ đồng nghĩa:...
[ad_1] Nghĩa: có mùi hôi, thối và bẩn gây khó chịu Từ đồng nghĩa: hôi hám, bốc mùi, nồng nặc, xú uế Từ trái nghĩa:...
[ad_1] Nghĩa: lấy làm tiếc và cảm thấy đau khổ day dứt khi nhận ra điều lầm lỗi của mình Từ đồng nghĩa: ân hận,...
[ad_1] Nghĩa: họp bàn, trao đổi với nhau về những vấn đề chính trị quan trọng (thường là những vấn đề quan hệ ngoại giao,...
[ad_1] Nghĩa: cảm giác ấm áp, dễ chịu khi tiếp xúc với nhiệt độ cao hơn so với nhiệt độ cơ thể Từ đồng nghĩa: ấm...
[ad_1] Nghĩa: ăn vục cả mồm vào, ngoạm từng miếng to Từ đồng nghĩa: đớp, chén, tọng, ăn, xơi Đặt câu với từ đồng nghĩa:...
[ad_1] Nghĩa: mô tả một người có sự lanh lợi trong nói năng, cư xử và nhanh nhẹn trong mọi hành động Từ đồng nghĩa:...