[ad_1] Nghĩa: mang vẻ đẹp kì lạ và bí ẩn, khó hiểu và khó nắm bắt Từ đồng nghĩa: kì ảo, huyền ảo, kì bí,...
[ad_1] Nghĩa: có vẻ đẹp kì lạ và bí ẩn, tựa như chỉ có trong tưởng tượng Từ đồng nghĩa: kì ảo, huyền bí, kì...
[ad_1] Nghĩa: (việc làm, lời nói) có chủ ý, có ý định từ trước Từ đồng nghĩa: cố tình, cố ý Từ trái nghĩa: vô...
[ad_1] Nghĩa: thân thiện, có tính chất bè bạn( thường nói về quan hệ giữa các nước) Từ đồng nghĩa: Hữu hảo, thân hữu, thân...
[ad_1] Nghĩa: đem lại lợi ích, những điều tốt Từ đồng nghĩa: hữu dụng, có ích, có lợi, hữu hiệu Từ trái nghĩa: vô ích, vô...
[ad_1] Nghĩa: thân thiện, có tính chất bè bạn Từ đồng nghĩa: hữu nghị, thân hữu, thân thiết, thân mật Từ trái nghĩa: xung đột,...
[ad_1] Nghĩa: dùng được, làm được việc, không phải là vô ích Từ đồng nghĩa: hữu ích, có ích, có lợi, hữu hiệu Từ trái...
[ad_1] Nghĩa: thể hiện sự rộng lớn và gây được ấn tượng Từ đồng nghĩa: lớn lao, to lớn, vĩ đại, hoành tráng Từ trái...
[ad_1] Nghĩa: thể hiện sự hung dữ khiến người khác phải sợ Từ đồng nghĩa: hung dữ, hung hăng, hung hãn, hung ác, tàn ác,...
[ad_1] Nghĩa: phát đạt, thịnh vượng Đồng nghĩa: cực thịnh, phồn thịnh, thịnh vượng Trái nghĩa: suy, suy tàn, suy vong Đặt câu với từ...
[ad_1] Nghĩa: hung hăng và tàn bạo đến mức bất chấp cả nhân nghĩa, đạo lí Từ đồng nghĩa: hung dữ, hung bạo, hung ác,...
[ad_1] Nghĩa: có bộ dạng vô cùng nguy hiểm, luôn có những hành động thô bạo chống lại người khác Từ đồng nghĩa: hung dữ,...
[ad_1] Nghĩa: thể hiện sự hung dữ, sẵn sàng dùng sức mạnh thô bạo để gây nguy hiểm cho người khác Từ đồng nghĩa: hung...
[ad_1] Nghĩa: thể hiện sự hung hăng, dữ tợn, sẵn sàng gây ra những điều nguy hiểm cho con người hoặc các sinh vật khác...
[ad_1] Nghĩa: hung ác và sẵn sàng gây tai họa, bất chấp cả đạo lí Từ đồng nghĩa: hung dữ, hung ác, dữ dằn, dữ...