Hợp>

13/12/2024.


Nghĩa: [Động từ] tập hợp, gộp chung lại thành một cái lớn hơn

[Tính từ] phù hợp với những yêu cầu, đòi hỏi của ai, của cái gì đó

Từ đồng nghĩa: kết hợp, tập hợp, liên kết, hợp nhất, hòa hợp, phù hợp 

Từ trái nghĩa: tan, chia, tách, phân tách, phân tán, phân bố

Đặt câu với từ đồng nghĩa:

  • Học phải kết hợp với hành.

  • Chúng em tập hợp ở dưới sân trường để làm lễ khai giảng.

  • Hai lớp đã hợp nhất thành một đội để thi đấu kéo co.

  • Anh em tôi sống rất hòa hợp.

  • Món ăn này phù hợp với khẩu vị của tôi.

Đặt câu với từ trái nghĩa:

  • Mây đã tan dần, bầu trời lại trở nên quang đãng.

  • Chúng mình không nên chia bè kéo phái.

  • Tình bạn của chúng ta gắn bó không thể tách rời.

  • Quân đội đã phân tán lực lượng để bao vây kẻ thù.

  • Dân cư nước ta phân bố không đồng đều.



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...