Meet up (with)>

07/12/2024.


Meet up (with) 

/miːt ʌp (wɪð)/

Gặp gỡ (với)

Ex: Let’s meet up with John for coffee tomorrow morning.

(Chúng ta hãy gặp gỡ John để uống cà phê vào sáng mai.)         

Từ đồng nghĩa

Gather /ˈɡæðər/

(v):  Tập trung, tụ họp

Ex: The family gathers every Sunday for lunch.

(Gia đình tập trung vào mỗi Chủ nhật để ăn trưa.)

Từ trái nghĩa

Part /pɑːrt/

(v): Chia tay

Ex: After the meeting, everyone parted ways and went home.

(Sau cuộc họp, mọi người đã chia tay và về nhà.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...