[ad_1] Nghĩa: có tính cách dịu dàng, hiền hậu và luôn đối xử tốt với người khác Từ đồng nghĩa: hiền lành, hiền hậu, hiền...
[ad_1] Nghĩa: không dữ, không có những hành động gây hại cho người khác mà đem lại cảm giác dễ chịu khi tiếp xúc Từ...
[ad_1] Nghĩa: tin tưởng và mong chờ điều tốt đẹp đến Đồng nghĩa: chờ đợi, kì vọng Trái nghĩa: thất vọng, tuyệt vọng Đặt câu...
[ad_1] Nghĩa: thể hiện cái chết vì đất nước, vì nghĩa vụ và lí tưởng cao đẹp Từ đồng nghĩa: chết, mất, từ trần, băng...
[ad_1] Nghĩa: không rộng rãi, hay xét nét trong cách nhìn, cách đối xử, chỉ biết có bản thân mình Từ đồng nghĩa: ích kỉ,...
[ad_1] Nghĩa: có kích thước dưới mức trung bình hoặc mức yêu cầu, đặc biệt về bề ngang Đồng nghĩa: chật, chật chội Trái nghĩa:...
[ad_1] Nghĩa: chỉ những nơi xa khu dân cư và ít người qua lại Từ đồng nghĩa: lơ thơ, heo hút, thưa thớt, vắng vẻ,...
[ad_1] Nghĩa: (cỏ cây, hoa lá) mềm rũ ra và tóp lại vì thiếu nước, vì nắng nóng Đồng nghĩa: tàn, úa Trái nghĩa: tươi tốt, xanh...
[ad_1] Nghĩa: kém cỏi cả về thể chất lẫn tinh thần, không đủ sức và khả năng để làm việc gì Từ đồng nghĩa: nhút...
[ad_1] Nghĩa: rất kém bản lĩnh, thường do nhút nhát sợ sệt, đến mức đáng khinh Đồng nghĩa: nhút nhát, bạc nhược Trái nghĩa: dũng cảm,...
[ad_1] Nghĩa: tính từ chỉ sự thấp kém về nhân cách đến tột độ, đánh khinh bỉ Từ đồng nghĩa: đê tiện, thấp hèn, bỉ...
[ad_1] Nghĩa: từ chỉ hành động, phẩm chất thấp kém đến mức đáng khinh bỉ Từ đồng nghĩa: đê tiện, thấp hèn, bỉ ổi, nhơ...
[ad_1] Nghĩa: may mắn, gặp vận đỏ Từ đồng nghĩa: may, may mắn  Từ trái nghĩa: xui, xui xẻo, xúi quẩy, đen đủi Đặt câu...
[ad_1] Nghĩa: được đánh giá cao, là đạt yêu cầu, có tác dụng gây được hứng thú hoặc cảm xúc tốt đẹp, dễ chịu Từ...
[ad_1] Nghĩa: vùng ở phía sau mặt trận, có nhiệm vụ đáp ứng, chi viện cho tiền tuyến Từ đồng nghĩa: hậu tuyến Từ trái...