[ad_1] Nghĩa: chỉ kích thước nhỏ, có giới hạn Từ đồng nghĩa: chật chội, chật hẹp, hạn hẹp Từ trái nghĩa: bao la, bát ngát, mênh...
[ad_1] Nghĩa: có kích thước, số lượng, phạm vi hoặc giá trị ý nghĩa không đáng kể hay so kém hơn với phần lớn những...
[ad_1] Nghĩa: có kích thước, số lượng, phạm vi hoặc giá trị ý nghĩa không đáng kể hay so kem hơn với phần lớn những...
[ad_1] Nghĩa: đưa mắt về một phía nào đó để thấy rõ sự vật, hiện tượng Từ đồng nghĩa: ngắm, quan sát, ngó, trông, thấy,...
[ad_1] Nghĩa: có số lượng lớn hoặc ở mức cao Từ đồng nghĩa: lắm, dồi dào, tràn ngập, ngập tràn, tràn trề Từ trái nghĩa:...
[ad_1] Nghĩa: sốt sắng, hăng hái Đồng nghĩa: hăng hái, năng nổ, nhiệt thành, nồng nhiệt Trái nghĩa: thờ ơ, lãnh đạm, dửng dưng Đặt câu...
[ad_1] Nghĩa: dốc hết tâm huyết và sức lực để thực hiện một mục tiêu, công việc nào đó Từ đồng nghĩa: say sưa, say...
[ad_1] Nghĩa: công việc do cơ quan, đơn vị hoặc tổ chức giao cho phải làm vì một mục đích trong một thời gian nhất...
[ad_1] Nghĩa: trẻ em ở độ tuổi từ bốn, năm đến tám, chín tuổi Từ đồng nghĩa: thiếu nhi, trẻ con, trẻ em, con nít...
[ad_1] Nghĩa: cảm giác thoải mái, thư giãn, không còn lo âu, phiền muộn Từ đồng nghĩa:  thoải mái, dễ chịu, thư thái, thư giãn...
[ad_1] Nghĩa: sợ sệt, thiếu can đảm, không dám làm bất cứ việc gì Từ đồng nghĩa: rụt rè, tự ti,nhút nhát, hèn yếu, hèn...
[ad_1] Nghĩa: từ dùng để chỉ mặt trời hoặc đất nước Nhật Bản Từ đồng nghĩa: mặt trời, thái dương Từ trái nghĩa: nguyệt, mặt...
[ad_1] Nghĩa: trạng thái tranh tối tranh sáng, không rõ ràng, thường xảy ra vào buổi sáng sớm hay buổi chiều tối khi mặt trời...
[ad_1] Nghĩa: trạng thái nhô lên thụt xuống một cách liên tiếp Từ đồng nghĩa: gồ ghề, mấp mô, gập ghềnh, khấp khểnh, lồi lõm...
[ad_1] Nghĩa: đưa vào một nơi để quản lí; gộp lại, hợp nhất lại thành một khối, một chỉnh thể Từ đồng nghĩa: đưa vào,...