Phản đối>

29/12/2024.


Nghĩa: chống lại một điều gì đó bằng hành động, lời nói

Từ đồng nghĩa: chống đối, phản bác, lên án, bài xích, bác bỏ

Từ trái nghĩa: bảo vệ, bênh vực, ủng hộ, tán thành

Đặt câu với từ đồng nghĩa:

  • Người dân địa phương chống đối việc xây dựng nhà máy vì lo ngại ô nhiễm môi trường.

  • Anh ấy đã phản bác lại những lập luận của tôi một cách thuyết phục

  • Cộng đồng lên án hành vi bạo lực gia đình.

  • Họ bài xích những quan điểm trái ngược với họ.

  • Các nhà khoa học bác bỏ giả thuyết về sự tồn tại của người ngoài hành tinh.

Đặt câu với từ trái nghĩa:

  • Trong bất kì hoàn cảnh khó khăn tôi luôn có thể bảo vệ bạn.

  • Chúng ta cần bênh vực lẽ phải và chống lại cái ác.

  • Bố mẹ luôn ủng hộ mọi quyết định của tôi.

  • Cả lớp đều tán thành ý kiến của Trang.



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...