[ad_1] Nghĩa: đồ dùng để đội trên đầu, che mưa nắng, có hình chóp, thường lợp bằng lá màu trắng Từ đồng nghĩa: mũ Đặt...
[ad_1] Nghĩa: chỉ những người có tiếng đồn xa, có tầm ảnh hưởng đối với mọi người và được nhiều người biết đến Đồng nghĩa:...
[ad_1] Nghĩa: chỉ những người có tiếng đồn xa, có tầm ảnh hưởng đối với mọi người và được nhiều người biết đến Từ đồng...
[ad_1] Nghĩa: làm liền lại cho liên tiếp nhau để cho dài hơn (thường nói về dây) Từ đồng nghĩa: chắp, gắn, hàn, ghép Từ...
[ad_1] Nghĩa: đem hết sức lực và tâm trí để đạt được mục tiêu mong muốn Từ đồng nghĩa: cố gắng, kiên trì, quyết tâm,...
[ad_1] Nghĩa: vũ khí hình cái cung, có cán làm tay cầm và có lấy, căng bật dây để bắn một hoặc nhiều mũi tên...
[ad_1] Nghĩa: sự tin tưởng vào một ai đó, một điều gì đó, cho dù điều đó có xảy ra hay không Từ đồng nghĩa:...
[ad_1] Nghĩa: có thái độ nhiệt tình, vui vẻ, mến khách Từ đồng nghĩa: đon đả, vồn vã, thân thiện, nồng nhiệt, hiếu khách Từ...
[ad_1] Nghĩa: rụt rè, tự ti, hay sợ sệt trước mọi tình huống xã hội Từ đồng nghĩa: rụt rè, tự ti, nhát gan, mặc...
[ad_1] Nghĩa: trạng thái cảm xúc tiêu cực, không giữ vững được ý chí khi gặp khó khăn Từ đồng nghĩa: nản chí, chán nản, nản...
[ad_1] Nghĩa: chịu phần kém hơn, phần thiệt về mình để cho người khác được nhận phần hơn trong quan hệ đối xử Từ đồng...
[ad_1] Nghĩa: biểu thị chỗ kém, chỗ yếu của mỗi người Từ đồng nghĩa: điểm yếu, khuyết điểm, thiếu sót Từ trái nghĩa: điểm mạnh,...
[ad_1] Nghĩa: xấu hổ đến mức không chịu đựng nổi, vì cảm thấy mình bị khinh bỉ hoặc đáng khinh bỉ, danh dự bị xúc...
[ad_1] Nghĩa: đau nhói lên ở một vị trí trên cơ thể, như có nhọt đang sưng tấy Từ đồng nghĩa: đau, đau nhói, đau...
[ad_1] Nghĩa: yếu đuối, thiếu cương quyết, không dám hành động khi cần thiết Từ đồng nghĩa: yếu đuối, hèn nhát, nhút nhát, bạc nhược...