[ad_1] lip-read  /ˈlɪp riːd/ (v): mấp máy môi  V1 của lip-read (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của lip-read (simple past – động từ...
[ad_1] Check with someone  /tʃɛk wɪð ˈsʌmwʌn/  Kiểm tra hoặc tham khảo ý kiến hoặc thông tin từ ai đó để đảm bảo tính chính...
[ad_1] Nghĩa: có lối sống, tác phong giản dị, khiêm tốn Từ đồng nghĩa: giản dị, mộc mạc, đơn sơ, đơn giản, khiêm tốn Từ...
[ad_1] Biết thì thưa thốt, Không biết thì dựa cột mà nghe Thể loại: Ca dao Nhóm: Ca dao về con người - phong tục Câu ca...
[ad_1] Chờ khát nước mới lo đào giếng. Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ phê phán một bộ phận người không biết lo toan, tính toán...
[ad_1] Kiềm chế Kìm chế Kềm chế Kiềm chế là từ đúng chính tả Giải thích: Kiếm chế là một động từ, trong đó: kiềm...
[ad_1] Động từ Từ láy âm đầu Nghĩa: 1. cố tính kéo dài thời gian, thời hạn    VD: Họ dây dưa mãi. 2. mắc...
[ad_1] light  /laɪt/ (v): thắp sáng  V1 của light (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của light (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Check up  /tʃɛk ʌp/  Kiểm tra sức khỏe hoặc tình trạng của ai đó, thường bởi một bác sĩ hoặc chuyên gia y tế....
[ad_1] Nghĩa: bình thản, thờ ơ, coi như không liên quan, không ảnh hưởng gì đến mình Từ đồng nghĩa: bình thản, thản nhiên, bình...
[ad_1] Ba đồng một mớ trầu cay Sao anh chẳng hỏi những ngày còn không? Bây giờ em đã có chồng Như chim vào lồng...
[ad_1]  Chờ lót ổ sẵn vô đẻ. Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ châm biếm những kẻ không chịu tự thân làm việc, mà chỉ biết...
[ad_1] Đề huề Đuề huề Đề huề là từ đúng chính tả Giải thích: Đề huề là một tính từ (từ mượn tiếng Hán), trong...
[ad_1] Động từ Từ láy âm đầu Nghĩa: dắt nhau đi tiếp nối thành dây dài    VD: Bọn trẻ dắt díu nhau ra bờ...
[ad_1] lie  /laɪ/ (v): nằm  V1 của lie (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của lie (simple past – động từ quá khứ đơn)...