[ad_1] Nghĩa: một trạng thái tâm lý thường gặp ở con người. Trước những biến cố không may mắn hoặc bất ngờ xảy đến, thái...
[ad_1] Đồng tâm hiệp lực. Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ có hàm ý nói về sự đoàn kết, thống nhất, chung sức chung lòng của...
[ad_1] Bé chẳng vin, cả gãy cành Thể loại: Tục ngữ Nhóm: Tục ngữ về giáo dục Dạy trẻ phải bắt đầu từ nhỏ. Không dạy con...
[ad_1] Súp Xúp Xúp là từ đúng chính tả Giải thích: Xúp là một danh từ (từ mượn tiếng Pháp “soupe”), xúp có nghĩa là...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: tỏ ra không mạnh dạn, luôn có sự cân nhắc trong hành động    VD: Cô ấy...
[ad_1] make  /meɪk/ (v): chế tạo, sản xuất  V1 của make   (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của make   (simple past –...
[ad_1] Chew on something  /tʃuː ɒn ˈsʌmθɪŋ/  Nhai một thứ gì đó một cách chậm rãi và cẩn thận, thường là để suy nghĩ hoặc...
[ad_1] Nghĩa: trạng thái không cảm xúc, không bị chi phối bởi những lo lắng, phiền muộn hay giận dữ Từ đồng nghĩa: an nhiên,...
[ad_1] Đếm cua trong lỗ. Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ có hàm ý nói về việc chúng ta không nên tính toán, dự đoán, vạch...
[ad_1] Bụng làm dạ chịu. Thể loại: Tục ngữ Nhóm: Tục ngữ về truyền thống - đạo lí Nghĩa đen: Khi ta ăn, tiêu hóa đồ ăn...
[ad_1] Cổ súy Cổ xúy Cổ xúy là từ đúng chính tả Giải thích: Cổ xúy là một động từ (từ mượn tiếng Hán), trong...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: có vẻ dễ, không đòi hỏi nhiều điều kiện, công phu VD: Chị...
[ad_1] lose  /luːz/ (v): làm mất, mất  V1 của lose (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của lose (simple past – động từ quá...
[ad_1] Điểm tín dụng của hầu hết mọi người vẫn là một điều gì đó bí ẩn đối với họ, và rất dễ bị cuốn...
[ad_1] Cheer (somebody/something) up  /ʧɪr ʌp/ Trở nên vui vẻ hơn, làm cho ai đó vui lên, làm cho sáng sủa hơn Ex: I tried...