Check up>

08/04/2025.


Check up 

/tʃɛk ʌp/ 

Kiểm tra sức khỏe hoặc tình trạng của ai đó, thường bởi một bác sĩ hoặc chuyên gia y tế.

Ex: I need to schedule a check-up with my dentist.

(Tôi cần đặt lịch hẹn kiểm tra sức khỏe với nha sĩ của tôi.)


Từ đồng nghĩa

Examine /ɪɡˈzæmɪn/ 

(v): Kiểm tra.

Ex: The doctor will examine you thoroughly during the check-up.

(Bác sĩ sẽ kiểm tra bạn một cách kỹ lưỡng trong quá trình kiểm tra sức khỏe.)

Từ trái nghĩa

Neglect /nɪˈɡlɛkt/ 

(v): Bỏ qua.

Ex: Don’t neglect your health; make sure to get regular check-ups.

(Đừng bỏ qua sức khỏe của bạn; hãy đảm bảo kiểm tra sức khỏe đều đặn.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...