[ad_1]   Bite back (at somebody/something) /baɪtbæk/   Phản ứng giận dữ, đặc biệt là với người đã làm điều gì đó khó chịu với bạn...
[ad_1] Nghĩa: ở trạng thái đang phải làm việc gì đó nên không thể làm việc nào khác Đồng nghĩa: bận bịu, bận rộn Trái...
[ad_1] Anh nói em cũng nghe anh Bát cơm đã trót chan canh mất rồi! Nuốt đi đắng lắm anh ơi Bỏ ra thì để...
[ad_1] Xoay sở Xoay xở Xoay xở là từ đúng chính tả Giải thích: Xoay xở là một động từ, trong đó: xoay có nghĩa...
[ad_1] Tính từ Từ láy toàn phần Nghĩa: (xe cộ chạy) nhanh và êm, tựa như lướt trên đường, rất bon    VD: Chiếc ô...
[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: Eternal Smile Ca sĩ: Chemistry Sáng tác: unknown Album: unknown Ngày ra mắt: 03/12/2011 Thể loại: Pop /...
[ad_1] disprove  /ˌdɪsˈpruːv/ (v): bác bỏ  V1 của disporve (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của disporve (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Bụng gian miệng thẳng. Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ nói về những người giả tạo, ngoài miệng thì nói điều hay, tỏ ra là...
[ad_1] Bet on something  /bet ɒn/   Tin tưởng đặt cược vào một điều gì đó. Ex: They bet on their luck and bought a lottery...
[ad_1] Nghĩa: hành động ấn đầu ngón tay hoặc móng tay, hay đầu ngón chân xuống vật gì Từ đồng nghĩa: ấn, chặn, đè, lèn,...
[ad_1] Ăn cá nhả xương, ăn đường nuốt chậm Thể loại: Tục ngữ Nhóm: Tục ngữ về ăn uống - nấu nướng Câu tục ngữ nhắn nhủ...
[ad_1] Xúi dục Xúi giục Xúi giục là từ đúng chính tả Giải thích: Xúi giục là một động từ (từ mượn tiếng Hán), trong...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: tả (người già) nhai lâu, thong thả, miệng không mở to    VD: Miệng bỏm bẻm nhai...
[ad_1] dig  /dɪɡ/ (v): đào   V1 của dig (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của dig (simple past – động từ quá khứ đơn)...
[ad_1] Bầu dục chấm mắm cáy. Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ châm biếm sự kệch cỡm, không phù hợp giữa hai đối tượng; hoặc sự...