[ad_1] Xác xuất Sác suất Sác xuất Xác suất Xác suất là từ đúng chính tả Giải thích: Xác suất là một danh từ (từ...
[ad_1] Danh từ Từ láy cả âm và vần Nghĩa: 1. túi chứa không khí trong bụng một số loài cá làm cho chúng có...
[ad_1] draw  /drɔː/ (v): vẽ, kéo  V1 của draw (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của draw (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Con rồng cháu tiên. Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ thể hiện nguồn gốc cao quý, thiêng của của con người Việt Nam. Đây là...
[ad_1] Blank (something) out /blæŋk aʊt/   Cố ý che đậy một cái gì đó được viết để nó không thể đọc được. Ex: Some of...
[ad_1] Nghĩa: là một người thông qua giao tiếp hằng ngày chúng ta có thể quen và kết giao được ngoài xã hội Từ đồng...
[ad_1] Có chiến lược thăng tiến nghề nghiệp đúng đắn có thể giúp bạn đạt được mục tiêu sự nghiệp. Dưới đây là cách thăng...
[ad_1] Ăn cơm không canh như tu hành không vãi Thể loại: Tục ngữ Nhóm: Tục ngữ về ăn uống - nấu nướng Câu tục ngữ dùng...
[ad_1] Sản suất Sản xuất Sản xuất là từ đúng chính tả Giải thích: Sản xuất là một động từ (từ mượn tiếng Hán), trong...
[ad_1] Các nhà tuyển dụng xem hàng trăm bản sơ yếu lý lịch mỗi tuần. Điều này có nghĩa là bất kể sơ yếu lý...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: 1. có vẻ đẹp hào nhoáng bề ngoài    VD: Nước sơn bóng bảy. 2. (lời văn)...
[ad_1] do  /duː/ (v): làm  V1 của do (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của do (simple past – động từ quá khứ đơn)...
[ad_1] Chín bỏ làm mười   Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ chỉ những người khoan dung, độ lượng, dễ dãi, không hơn thua, sẵn sàng...
[ad_1]   Black (something) out / blæk aʊt/   Che một khuôn mặt hoặc một cái tên để nó không thể được nhìn thấy Ex: In...
[ad_1] Nghĩa: bạn bè, hai hay nhiều người cùng làm bạn với nhau Từ đồng nghĩa: bạn bè, bạn hữu, bằng hữu, bầu bạn, bè...