[ad_1] Tính từ Từ láy vần Nghĩa: lúng túng, mất bình tĩnh, không biết nên xử trí thế nào    VD: Vẻ mặt bối rối....
[ad_1] deal  /diːl/ (v): giao thiệp  V1 của deal   (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của deal   (simple past – động từ...
[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: 東京スカイスクレイパー (Tokyo Skyscraper) Ca sĩ: SCANDAL Sáng tác: unknown Album: Baby Action Ngày ra mắt: 14/08/2011 Thể loại:...
[ad_1] Bám như đỉa   Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ chỉ việc bám riết, dai dẳng, không rời bỏ. Đỉa: là một loài sinh vật...
[ad_1] Believe in somebody/something  /bɪˈliːv/   Chắc chắn tin vào sự tồn tại của điều gì đó Ex: Do you believe in ghosts? (Bạn có tin...
[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: Desire Ca sĩ: Do As Infinity Sáng tác: unknown Album: Desire Ngày ra mắt: 29/05/2011 Thể loại: Nhật...
[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: 風の街へ (Kaze no Machi e) Ca sĩ: FictionJunction Sáng tác: unknown Album: Everlasting Songs Ngày ra mắt: 18/12/2013...
[ad_1] Nghĩa: bản nhạc ngắn có bố cục và giai điệu hoàn chỉnh Từ đồng nghĩa: ca khúc, bản nhạc Đặt câu với từ đồng...
[ad_1] Ăn bún thang, cả làng đòi cà cuống Thể loại: Tục ngữ Nhóm: Tục ngữ về ăn uống - nấu nướng Bún thang: món ăn gồm...
[ad_1] Xem xét Xem sét Xem xét là từ đúng chính tả Giải thích: Xem xét là một động từ (từ mượn tiếng Hán), trong...
[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: Wild Drive – Yu-Gi-Oh! OP3 Ca sĩ: Masato Nagai Sáng tác: unknown Album: unknown Ngày ra mắt: 15/06/2014...
[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: 忘れ咲き (Wasurezaki) Ca sĩ: Garnet Crow Sáng tác: unknown Album: I’m Waiting 4 You (CD1) Ngày ra mắt:...
[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: 月光 (Gekkou) Ca sĩ: Chihiro Onitsuka Sáng tác: unknown Album: Gekkou Ngày ra mắt: 19/11/2010 Thể loại: Pop...
[ad_1] Tính từ Từ láy vần, Từ láy bộ phận Nghĩa: chỉ cảm xúc xao xuyến, không yên lòng    VD: Lòng cứ bồi hồi...
[ad_1] daydream  /ˈdeɪdriːm/ (v): mơ giữa ban ngày   V1 của daydream (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của daydream (simple past – động từ...