Hiền lành>

12/12/2024.


Nghĩa: tỏ ra rất hiền và tốt bụng, không hề có những hành động gây hại cho bất kỳ ai

Từ đồng nghĩa: hiền từ, ngoan hiền, hiền dịu, hiền hậu

Từ trái nghĩa: độc ác, xấu xa, hung dữ

Đặt câu với từ đồng nghĩa:

– Mẹ em là một người phụ nữ hiền từ.

– Em được đánh giá là cô gái ngoan hiền.

– Cô giáo em luôn hiền dịu với học sinh của mình.

– Cô Tấm trong câu chuyện cổ tích luôn hiền hậu và tốt bụng.

Đặt câu với từ trái nghĩa:

– Trong câu chuyện, mụ dì ghẻ rất độc ác với con của mình.

– Để làm một người tốt chúng em không nên có những suy nghĩ xấu xa.

– Sói là một loài động vật hung dữ.



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...