[ad_1] Nghĩa: một cách rõ ràng, công khai, không hề che giấu Từ đồng nghĩa: rõ ràng, công khai, rành mạch Từ trái nghĩa: mập...
[ad_1] Nghĩa: bộ phận của người hay động vật dùng để ăn, nói, kêu, hót,...; chỗ mở ra ngoài của một đồ vật có chiều...
[ad_1] Nghĩa: chế giễu bằng cách nói ngược lại ý mà mình muốn cho người ta hiểu Từ đồng nghĩa: chế nhạo, giễu cợt, trêu...
[ad_1] Nghĩa: mệt vì phải bỏ nhiều sức lực Từ đồng nghĩa: mệt mỏi, mệt nhoài, mệt lử, lừ đừ, rã rời Từ trái nghĩa:...
[ad_1] Nghĩa: mệt đến mức chỉ muốn được nằm dài ra Từ đồng nghĩa: mệt mỏi, mệt nhọc, mệt lử, lừ đừ, rã rời Từ...
[ad_1] Nghĩa: mệt đến mức không còn muốn làm gì nữa, thường là do kiệt sức Từ đồng nghĩa: mệt nhọc, mệt nhoài, lừ đừ...
[ad_1] Nghĩa: bị biến dạng hoặc sai lệch, không còn giữ được trạng thái bình thường Từ đồng nghĩa: méo xệch, biến dạng, lệch lạc...
[ad_1] Nghĩa: bị biến dạng, không còn hình dáng tròn hoặc cân đối như vốn có; (âm thanh) bị biến đổi, không còn nghe thấy...
[ad_1] Nghĩa: có cảm tình, có thái độ đặc biệt yêu thích ai đó và thích gần gũi với họ Từ đồng nghĩa: quý, quý...
[ad_1] Nghĩa: dễ bị chi phối mà trở nên mềm lòng, thiếu kiên quyết Từ đồng nghĩa: yếu ớt, yếu đuối, yếu kém, rụt rè,...
[ad_1] Nghĩa: có thái độ ứng xử nhẹ nhàng, tinh tế, không làm đối phương khó chịu Từ đồng nghĩa: nhẹ nhàng, dịu dàng, hiền hậu,...
[ad_1] Nghĩa: mềm, dịu, uyển chuyển, gợi cảm giác dễ chịu Từ đồng nghĩa: nhẹ nhàng, uyển chuyển, dẻo dai, dịu dàng, thướt tha, êm...
[ad_1] Nghĩa: say mê đến mức không còn giữ được trạng thái tinh thần tỉnh táo Từ đồng nghĩa: mải mê, hăng say, mê mẩn,...
[ad_1] Nghĩa: người đàn bà có con; là người có công sinh ra và nuôi dưỡng mình (thường dùng để xưng gọi); con vật cái...
[ad_1] Nghĩa: tình trạng xung đột, đối chọi trực tiếp nhau  Từ đồng nghĩa: xung đột, bất hòa, chiến tranh, chia rẽ, bè phái Từ...