[ad_1] Nghĩa: [Danh từ] tên gọi của một thanh điệu của tiếng Việt (kí hiệu bằng dấu ~); chỗ có nhiều ngả đường tỏa đi...
[ad_1] Nghĩa: từ dùng để chỉ những cô gái có tính cách tốt bụng, dịu dàng, dễ mến Từ đồng nghĩa: dịu dàng, thùy mị,...
[ad_1] Nghĩa: đè xuống, ép xuống một vật nặng làm cho vật thu hẹp về diện tích; kìm giữ lại những tình cảm, cảm xúc...
[ad_1] Nghĩa: có thái độ coi trọng người khác do thừa nhận học có những điểm hơn mình Từ đồng nghĩa: tôn trọng, kính trọng,...
[ad_1] Nghĩa: có thái độ tôn trọng một ai đó đến mức không dám nói thẳng sự thật, tránh phật ý người đó Từ đồng...
[ad_1] Nghĩa: biểu thị người cậy quyền thế, sức mạnh mà dọa dẫm người khác một cách quá đáng Từ đồng nghĩa: bắt nạt, ăn hiếp,...
[ad_1] Nghĩa: từ dùng miêu tả không khí sôi động, vui vẻ và có nhiều hoạt động Từ đồng nghĩa: sôi nổi, nhộn nhịp, ồn...
[ad_1] Nghĩa: biểu thị sự ồn ào, hỗn loạn do có nhiều việc bất thường xảy ra Từ đồng nghĩa: hỗn loạn, rối loạn, huyên...
[ad_1] Nghĩa: biểu thị sự ồn ào, náo loạn do có nhiều việc bất thường xảy ra Từ đồng nghĩa: náo nhiệt, huyên náo, ồn...
[ad_1] Nghĩa: cần trên tay với tình cảm trân trọng, yêu quý; chăm chút, giữ gìn cẩn thận với tình cảm yêu quý đặc biệt...
[ad_1] Nghĩa: ở vào trình trạng phải mất nhiều sức lực để làm một việc gì đó trong một thời gian dài Từ đồng nghĩa:...
[ad_1] Nghĩa: rất nặng, khó mang vác; vận động có vẻ chậm chạp, ì ạch; khó chịu, căng thẳng về tinh thần Từ đồng nghĩa:...
[ad_1] Nghĩa: ánh sáng mặt trời chiếu xuống lúc quang mây, đem lại cảm giác nóng hoặc ấm áp Từ trái nghĩa: mưa Đặt câu...
[ad_1] Nghĩa: trạng thái cảm xúc tiêu cực, không giữ vững được ý chí khi gặp khó khăn Từ đồng nghĩa: nhụt chí, chán nản,...
[ad_1] Nghĩa: hành động bóp nhẹ vào để biết bên trong ra sao; uốn lại, sửa lại theo một yêu cầu nào đó Từ đồng...