Mệt mỏi>

22/12/2024.


Nghĩa: mệt đến mức không còn muốn làm gì nữa, thường là do kiệt sức

Từ đồng nghĩa: mệt nhọc, mệt nhoài, lừ đừ

Từ trái nghĩa: sung sức, hừng hực, khỏe khoắn

Đặt câu với từ đồng nghĩa:

– Mẹ mình trải qua rất nhiều ngày làm việc mệt nhọc.

– Em mệt nhoài khi vừa làm hết bài tập trong một tuần.

– Vòi nước nhà em chảy lừ đừ.

Đặt câu với từ trái nghĩa:

– Anh trai em ở độ tuổi thanh niên nên làm việc rất sung sức.

– Ngọn lửa cháy đỏ hừng hực.

– Tập thể dục giúp cho cơ thể chúng em luôn khỏe khoắn.



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...