[ad_1] Nghĩa: chết, dùng để tránh sự nặng nề, đau đớn. Không có, không thấy, không tồn tại nữa Từ đồng nghĩa: chết, qua đời,...
[ad_1] Nghĩa: chỉ bề mặt không bằng phẳng, có nhiều chỗ nhô cao lên một cách không đều Từ đồng nghĩa: gồ ghề, khấp khểnh,...
[ad_1] Nghĩa: có dáng người to và béo Từ đồng nghĩa: béo, mũm mĩm, bụ bẫm, phúng phính Từ trái nghĩa: gầy gò, gầy guộc, hốc...
[ad_1] Nghĩa: có thân hình to béo và có vẻ chắc, khỏe Từ đồng nghĩa: béo, mập mạp, mũm mĩm, bụ bẫm Từ trái nghĩa:...
[ad_1] Nghĩa: biểu hiện sự mạnh mẽ, dữ dội, cố theo đuổi hay làm việc gì đó ở mức độ hoặc trạng thái cao Từ...
[ad_1] Nghĩa: không rụt rè, sợ sệt, dám làm những việc mà người khác thường e ngại Từ đồng nghĩa: bạo dạn, tự tin, dạn...
[ad_1] Nghĩa: thể hiện sự mạnh mẽ và bạo dạn, dám nghĩ dám làm Từ đồng nghĩa: dũng cảm, quyết liệt, táo bạo, liều lĩnh...
[ad_1] Nghĩa: hoàn toàn bằng lòng với những gì mình có được, không đòi hỏi gì hơn Từ đồng nghĩa: thỏa mãn, toại nguyện, hài...
[ad_1] Nghĩa: có vị như vị của muối biển; từ chỉ bữa ăn có thịt cá hay những thức ăn có nguồn gốc động vật,...
[ad_1] Nghĩa: ở trạng thái tập trung cao độ vào một việc cụ thể nào đó đến mức không để ý gì đến xung quanh...
[ad_1] Nghĩa: cảm thấy hổ thẹn khi thấy mình có lỗi hoặc kém cỏi hơn người khác Từ đồng nghĩa: xấu hổ, e thẹn, ngượng...
[ad_1] Nghĩa: con ngựa; hệ thống kí hiệu, quy ước dùng vào việc truyền tin; đồ làm bằng giấy được tạo hình như những đồ...
[ad_1] Nghĩa: biểu thị sự di chuyển thông suốt, không bị ứ đọng hay ngưng trệ Từ đồng nghĩa: chảy, trôi, lưu dòng, không ngừng,...
[ad_1] Nghĩa: có cảm giác không muốn xa rời hoặc dứt bỏ ngay vì còn thấy yêu mến và nuối tiếc Từ đồng nghĩa: quyến...
[ad_1] Nghĩa: diễn đạt rõ ràng, không có chỗ nào ngập ngừng hoặc vấp váp Từ đồng nghĩa: trôi chảy, vanh vách Từ trái nghĩa:...