[ad_1] Nghĩa: từ chỉ số năm (ghi bằng 5) Từ đồng nghĩa: năm Đặt câu với từ đồng nghĩa: Gia đình em có năm người....
[ad_1] Nghĩa: có cảm giác rất khó thở do thiếu không khí; ở trạng thái cảm thấy bức bối do áp lực trong cuộc sống...
[ad_1] Nghĩa: có vị ngon, ngọt và thơm; từ dùng để ví sự sung sướng, hạnh phúc Từ đồng nghĩa: sung sướng, hạnh phúc, an...
[ad_1] Nghĩa: ở trạng thái trông đợi đến bồn chồn Từ đồng nghĩa: mong chờ, chờ đợi, trông chờ, mong đợi, mong ngóng, ngóng chờ...
[ad_1] Nghĩa: ở trạng thái tỏ ra bồn chồn không yên vì muốn điều gì đó nhanh đến với mình Từ đồng nghĩa: trông, mong,...
[ad_1] Nghĩa: phần chót cao nhất của một vật (đối lập với gốc); phần đầu nhọn hoặc có hình nón của một số vật; từ...
[ad_1] Nghĩa: một cách nói khác của “chết”, thường được dùng trong trò chuyện hằng ngày Từ đồng nghĩa: chết, từ trần, qua đời, tạ...
[ad_1] Nghĩa: kém về trí khôn, về khả năng suy xét, ứng phó, xử sự Từ đồng nghĩa: ngây thơ, đần độn, ù lì, khờ...
[ad_1] Nghĩa: từ gợi tả dáng vẻ cong queo, uốn lượn theo nhiều hướng khác nhau Từ đồng nghĩa: quanh co, uốn lượn, ngoắt ngoéo,...
[ad_1] Nghĩa: dễ bảo, biết nghe lời (thường nói về trẻ em) Từ đồng nghĩa: ngoan ngoãn Từ trái nghĩa: hư, hư hỏng, hư đốn...
[ad_1] Nghĩa: thái độ không tin tưởng hoàn toàn vì cho rằng có thể không đúng sự thật Từ đồng nghĩa: nghi ngờ, nghi hoặc,...
[ad_1] Nghĩa: dại dột, vụng về trong cách ứng phó với hoàn cảnh do chưa từng trải hoặc kém tinh khôn Từ đồng nghĩa: ngô...
[ad_1] Nghĩa: biểu thị sự kém tinh khôn hoặc kém hiểu biết, có vẻ ngớ ngẩn, buồn cười Từ đồng nghĩa: ngờ nghệch, ngu ngơ,...
[ad_1] Nghĩa: cây lương thực, thân thẳng, quả có dạng hạt tụ lại thành bắp ở lưng chừng thân, hạt dùng để ăn Từ đồng...
[ad_1] Nghĩa: không chuyên nghiệp, không phải nghề nghiệp chính thức Từ đồng nghĩa: tay ngang Từ trái nghĩa: chuyên nghiệp, lành nghề, lão luyện...