[ad_1] Nghĩa: trạng thái cứng cáp, không dễ bị phá hủy hay đổ vỡ Từ đồng nghĩa: bền vững, vững bền, bền lâu Từ trái...
[ad_1] Nghĩa: thể hiện mối quan hệ và sự phát triển bền vững, không có khả năng suy giảm hay yếu thế Từ đồng nghĩa:...
[ad_1] Nghĩa: không có kĩ năng hoặc sự khéo léo trong các hoạt động chân tay hoặc tình huống giao tiếp; hành động một cách...
[ad_1] Nghĩa: thu xếp lại mọi thứ cho gọn gàng; chăm lo gây dựng cho cuộc sống riêng thêm bền vững và tốt đẹp Từ...
[ad_1] Nghĩa: làm cho (cái gì đó) ngày một thêm bền vững và phát triển tốt đẹp hơn Từ đồng nghĩa: xây dựng, vun vén...
[ad_1] Nghĩa: có tính cách luôn luôn vui vẻ, hay gây cười Từ đồng nghĩa: hài hước, khôi hài Từ trái nghĩa: tẻ nhạt, nhạt...
[ad_1] Nghĩa: cảm giác vui vẻ, thỏa mãn biểu thị rõ qua nét mặt và cử chỉ Từ đồng nghĩa: vui vẻ, hân hoan, sung...
[ad_1] Nghĩa: Trạng thái vui vẻ và ồn ào, có tác dụng làm cho mọi người cùng vui Từ đồng nghĩa: nhộn nhịp, rộn ràng,...
[ad_1] Nghĩa: cảm giác vui vẻ, hạnh phúc khi gặp điều tốt đẹp Từ đồng nghĩa: hân hoan, sung sướng, hạnh phúc, phấn khởi, hoan...
[ad_1] Nghĩa: cảm giác vui vẻ trong lòng khi được đúng như mong muốn, ý nguyện Từ đồng nghĩa: hài lòng, bằng lòng, thỏa mãn,...
[ad_1] Nghĩa: ở trạng thái thấy thích thú của người đang gặp việc hợp với nguyện vọng hoặc đang có điều làm cho hài lòng...
[ad_1] Nghĩa: đúng với ý muốn, yêu cầu của mình Từ đồng nghĩa: bằng lòng, ưng ý, hợp ý, thỏa mãn, mãn nguyện, hài lòng...
[ad_1] Nghĩa: cảm thấy bằng lòng vì hợp với ý của mình Từ đồng nghĩa: hài lòng, bằng lòng, thỏa mãn, mãn nguyện, vừa ý,...
[ad_1] Nghĩa: người đứng đầu nhà nước, thường lên cầm quyền bằng con đường kế vị Từ đồng nghĩa: bệ hạ, vương, hoàng đế, hoàng...
[ad_1] Nghĩa: nói lan man, không đi thẳng vào vấn đề; vòng qua vòng lại theo nhiều hướng khác nhau Từ đồng nghĩa: quanh co,...