Vui>

07/01/2025.


Nghĩa: ở trạng thái thấy thích thú của người đang gặp việc hợp với nguyện vọng hoặc đang có điều làm cho hài lòng

Từ đồng nghĩa: vui vẻ, vui sướng, vui mừng, phấn khích, phấn khởi

Từ trái nghĩa: buồn, buồn rầu, sầu

Đặt câu với từ đồng nghĩa:

– Cậu ấy trông lúc nào cũng vui vẻ.

– Cả nhà vô cùng vui sướng khi nghe tin anh an toàn trở về.

– Lan vui mừng vì đạt điểm cao trong kì thì vừa rồi.

– Chú chó vẫy đuôi phấn khích khi thấy Nam đi học về.

– Nét mặt của mẹ phấn khởi hẳn lên khi biết rằng tôi đã vượt qua kì thi học sinh giỏi.

Đặt câu với từ trái nghĩa:

– Cậu đã gặp phải chuyện gì mà trông cậu buồn vậy.

– Hoa rất buồn rầu về kết quả thi kì này.

– Tớ rất buồn sầu vì cuối tuần không thể đi chơi với bạn.



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...