[ad_1] Nghĩa: dùng dao có lưỡi sắc để cắt bỏ phần mép, rìa không cần thiết, làm cho vật gọn, phẳng, đẹp đẽ Từ đồng...
[ad_1] Nghĩa: tìm hiểu, quan sát kĩ để đánh giá, rút ra những nhận xét, kết luận cần thiết Từ đồng nghĩa: cân nhắc, nghiên...
[ad_1] Nghĩa: phương tiện vận tải gồm nhiều toa chạy trên đường ray, có một đầu máy kéo chạy bằng sức hơi nước, dầu hoặc...
[ad_1] Nghĩa: một loại xe thường có bốn bánh, chạy bằng động cơ trên đường bộ, để chở người hoặc chở hàng Từ đồng nghĩa: ô...
[ad_1] Nghĩa: chia, cắt cho rời ra theo chiều dọc, không để liền Từ đồng nghĩa: cưa, cắt, bổ, xén Đặt câu với từ đồng...
[ad_1] Nghĩa: có đạo đức kém, đến mức tồi tệ, đáng khinh bỉ Từ đồng nghĩa: xấu tính, ác độc, tàn nhẫn Từ trái nghĩa:...
[ad_1] Nghĩa: có tính tình hay cáu gắt, không muốn gần gũi, giúp đỡ người khác Từ đồng nghĩa: độc ác, xấu xa, bất nhân,...
[ad_1] Nghĩa: cảm thấy hổ thẹn khi thấy mình có lỗi hoặc kém cỏi hơn người khác Từ đồng nghĩa: mắc cỡ, e then, ngượng...
[ad_1] Nghĩa: cắt thành từng mảnh, từng lát mỏng bằng cách ấn thẳng lưỡi dao xuống Từ đồng nghĩa: cắt, thái, xén, xẻo, xẻ, bổ...
[ad_1] Nghĩa: lừa lọc người khác bằng những thủ đoạn khôn khéo, tinh vi Từ đồng nghĩa: tinh vi, tinh ranh, gian xảo, xảo quyệt,...
[ad_1] Nghĩa: dối trá, lừa lọc một cách quỷ quyệt, khó lường Từ đồng nghĩa: gian xảo, thủ đoạn, xảo trá, toan tính, mưu mô,...
[ad_1] Nghĩa: (từ Hán Việt) sáng sủa, rực rỡ, chói lọi Từ đồng nghĩa: rực rỡ, chói lóa, chói lọi, sáng sủa, rạng ngời, huy hoàng...
[ad_1] Nghĩa: làm đứt rời ra thành từng miếng to bằng cách dùng vật có cạnh cứng hoặc có lưỡi sắc ấn mạnh xuống. Lật...
[ad_1] Nghĩa: tỏ ra vô lễ, khinh thường, xúc phạm người bề trên Từ đồng nghĩa: hỗn xược, hỗn láo, vô lễ, thô lỗ, láo...
[ad_1] Nghĩa: biểu thị người hoặc vật nào đó chưa hề quen biết, từ trước đến nay vẫn chưa từng gặp qua Từ đồng nghĩa:...