[ad_1] Nghĩa: đưa ra những lời khuyên, chỉ dẫn để cho biết điều hay lẽ phải Từ đồng nghĩa: dạy dỗ, dạy bảo, khuyên bảo, chỉ...
[ad_1] Nghĩa: nói điều gì đó với người ngang hàng hoặc người dưới để họ biết theo đó mà làm Từ đồng nghĩa: chỉ, chỉ...
[ad_1] Nghĩa: Có độ cao bằng nhau, không gồ ghề, không nhấp nhô. Đồng nghĩa: phẳng lì, phẳng phiu, phẳng lặng Trái nghĩa: gập ghềnh,...
[ad_1] Nghĩa: đồng ý với yêu cầu, đề nghị vì cảm thấy vừa ý Từ đồng nghĩa: thỏa mãn, mãn nguyện, hài lòng, ưng ý,...
[ad_1] Nghĩa: bạn bè thân thiết, có cùng chí hướng với nhau Từ đồng nghĩa: bạn bè, bạn bầy, bạn hữu, bầu bạn, bè bạn...
[ad_1] Nghĩa: từ dùng để chỉ cái chết của nhà vua. Khối băng lớn di chuyển chậm từ sườn núi xuống hay trong thung lũng...
[ad_1] Nghĩa: đồ dùng có mặt phẳng bằng kim loại có thể làm nóng lên để là quần áo Từ đồng nghĩa: bàn là Đặt...
[ad_1] Nghĩa: tình trạng không sạch sẽ, không gọn gàng, không ngăn nắp, hôi thối, đồ đạc để lung tung Từ đồng nghĩa: dơ dáy,...
[ad_1] Nghĩa: bàn bạc, trao đổi ý kiến về một chủ đề nào đó mà một người hoặc một nhóm người quan tâm Từ đồng...
[ad_1] Nghĩa: phải làm nhiều việc một lúc, việc nọ tiếp liền việc kia Từ đồng nghĩa: bận bịu, tất bật, vất vả Từ trái nghĩa: rảnh...
[ad_1] Nghĩa: lúc sáng sớm, khi mặt trời mới mọc Từ đồng nghĩa: bình minh, rạng đông, sớm mai  Từ trái nghĩa: hoàng hôn, chạng...
[ad_1] Nghĩa: bàn bạc, trao đổi ý kiến về một chủ đề nào đó mà một người hoặc một nhóm người quan tâm Từ đồng...
[ad_1] Nghĩa: mô tả một người có sự tự tin và trách nhiệm cao, không lùi bước trước khó khăn, trở ngại Từ đồng nghĩa:...
[ad_1] Nghĩa: đồ dùng có mặt phẳng bằng kim loại có thể làm nóng lên để là quần áo Từ đồng nghĩa: bàn ủi Đặt...
[ad_1] Nghĩa: bạn bè thân thiết, co cùng chí hướng với nhau Từ đồng nghĩa: bạn bè, bạn bầy, bằng hữu, bầu bạn, bè bạn...