[ad_1] Nghĩa: hành động ấn đầu ngón tay hoặc móng tay, hay đầu ngón chân xuống vật gì Từ đồng nghĩa: ấn, chặn, đè, lèn,...
[ad_1] Nghĩa: (Động từ) Dùng lời nói, hành động để thể hiện sự phản đối mạnh mẽ với một hành động, quan điểm nào đó....
[ad_1] Nghĩa: bản nhạc ngắn có bố cục và giai điệu hoàn chỉnh Từ đồng nghĩa: ca khúc, bản nhạc Đặt câu với từ đồng...
[ad_1] Nghĩa: không chung thủy trong tình yêu Từ đồng nghĩa: bạc bẽo, bội bạc, bội nghĩa, tệ bạc Từ trái nghĩa: chung thủy, chung...
[ad_1] Nghĩa: người tốt nghiệp đại học y khoa, có nhiệm vụ chẩn đoán bệnh (cho người hoặc động vật) và đưa ra phương pháp...
[ad_1] Nghĩa: yếu đuối về tinh thần, không có ý chí đấu tranh Đồng nghĩa: nhu nhược, hèn mạt, hèn hạ Trái nghĩa: can đảm,...
[ad_1] Nghĩa: đối xử rẻ rúng Đồng nghĩa: ngược đãi Trái nghĩa: trọng đãi Đặt câu với từ đồng nghĩa: Cô bé ấy bị ngược...
[ad_1] Nghĩa: quên tình nghĩa, phủ nhận quan hệ tình cảm ân nghĩa Đồng nghĩa: bội bạc, bạc tình Trái nghĩa: ân nghĩa, ân tình...
[ad_1] Nghĩa: [Danh từ] kim loại quý màu trắng sáng, mềm, khó gỉ, dẫn điện tốt, thường dùng để mạ hoặc làm đồ trang sức...
[ad_1] Nghĩa: một cách gọi cha mẹ của mình Từ đồng nghĩa: bố mẹ, cha mẹ, ba má, ba mẹ, phụ huynh Đặt câu với...
[ad_1] Nghĩa: nói quá nhiều, hay khoe khoang, khoác lác Đồng nghĩa: khoác lác, nói phét Trái nghĩa: khiêm tốn, chừng mực Đặt câu với...
[ad_1] Nghĩa: từ dùng để gọi cha; số ba (ghi bằng 3) liền sau số hai trong dãy số tự nhiên Từ đồng nghĩa: bố, cha, thầy,...
[ad_1] Nghĩa: biểu lộ tình thương yêu, trìu mến bằng dáng điệu, cử chỉ, giọng nói Từ đồng nghĩa: ôm ấp, nâng niu, vuốt ve,...
[ad_1] Nghĩa: từ dùng để gợi tả cách nói không nên lời hoặc nói không rõ ràng, rành mạch vì lúng túng Từ đồng nghĩa:...
[ad_1] Nghĩa: đề ra yêu cầu và dùng sức ép bắt phải chấp nhận Từ đồng nghĩa: cưỡng ép, thúc ép, ép buộc, bắt buộc,...