[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: Let Me Here Your Voice (Koe Wo Kikasete) Ca sĩ: BIGBANG Sáng tác: unknown Album: Koe Wo Kikasete...
[ad_1] Anh em thuận hòa là nhà có phúc. Thể loại: Tục ngữ Nhóm: Tục ngữ về quan hệ gia đình Câu tục ngữ đề cao vai...
[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: Absolute “Zero” Ca sĩ: GLAY Sáng tác: unknown Album: The Great Vacation Vol.2 ~Super Best Of Glay~ (CD4)...
[ad_1] Ăn no rửng mỡ   Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ chỉ những người từ nghèo khó đến giàu có, để rồi đến khi có...
[ad_1] Tính từ Từ láy vần Nghĩa: không yên lòng vì đang có nhiều điều bắt buộc phải nghĩ ngợi, cân nhắc VD: Cô ấy...
[ad_1] Dấu diếm Giấu giếm Giấu giếm là từ đúng chính tả Giải thích:  Giấu giếm là động từ, trong đó: giấu là hành động...
[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: さくら ~あなたに出会えてよかった~ / Sakura ~Anata ni Deaete Yokatta~ Ca sĩ: RSP Sáng tác: unknown Album: さくら ~あなたに出会えてよかった~ /...
[ad_1] beset  /bɪˈset/ (v): bao quanh   V1 của beset (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của beset (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: Only Human Ca sĩ: K Sáng tác: unknown Album: Only Human Ngày ra mắt: 08/05/2011 Thể loại: Nhật...
[ad_1] Nghĩa: trạng thái che giấu thông tin cá nhân để không ai biết đến, không ai nhận diện được Từ đồng nghĩa: vô danh,...
[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: 雪の華 (Yuki no Hana) Ca sĩ: Nakashima Mika Sáng tác: unknown Album: BEST. Ngày ra mắt: 21/11/2010 Thể...
[ad_1] Ăn như vạc   Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ chỉ thói ăn uống không hợp lí, không có giờ giấc khoa học, hay ăn...
[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: One Ca sĩ: Aimer Sáng tác: Album: Hana no Uta / ONE / Rokutousei no Yoru Magic Blue...
[ad_1] Add up to (something)  /æd ʌp tu / Tổng cộng, tương đương Ex: The number of chair in each row adds up to 25....
[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: Vivi Ca sĩ: Kenshi Yonezu Sáng tác: unknown Album: diorama Ngày ra mắt: 06/11/2013 Thể loại: Pop /...