[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: みんなだいすき(Minna Daisuki) Ca sĩ: Buono! Sáng tác: unknown Album: Kiss! Kiss! Kiss! Ngày ra mắt: 05/01/2011 Thể loại:...
[ad_1] Dư giả Dư dả Dư dả là từ đúng chính tả Giải thích: Dư dả là một tính từ, trong đó: dư có nghĩa...
[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: Fortissimo -the ultimate crisis- Ca sĩ: FripSide Sáng tác: unknown Album: Future Gazer Ngày ra mắt: 11/04/2014 Thể...
[ad_1] bet  /bet/ (v): đánh cược/ cá cược   V1 của bet (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của bet (simple past – động từ...
[ad_1] Nghĩa: trạng thái mơ hồ, không rõ ràng, lúc ẩn lúc hiện Từ đồng nghĩa: dập dờn, mơ hồ, chập chờn Từ trái nghĩa:...
[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: RISE Ca sĩ: MADKID Sáng tác: unknown Album: RISE Ngày ra mắt: 13/02/2019 Thể loại: Nhật Bản, Pop...
[ad_1] Ăn cá bỏ xương. Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ khuyên chúng ta cần suy nghĩ kĩ trước khi làm việc; làm cẩn thận, tỉ...
[ad_1] Adhere to something  /ədˈhɪə(r) tuː sʌmθɪŋ/ Dính vào cái gì đó Ex: Once in the bloodstream, the bacteria adhere to the surface of the...
[ad_1] Ăn kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa. Thể loại: Tục ngữ Nhóm: Tục ngữ về lao động sản xuất Nghĩa đen: Chúng ta nhai kĩ...
[ad_1] Ăn như tằm ăn rỗi. Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ ý nói về những người ăn nhanh, ăn khỏe. Con tằm vào thời điểm...
[ad_1] Tính từ Từ láy vần Nghĩa: có vẻ không được linh hoạt vì mệt mỏi hoặc vì đang có điều gì đó phải lo...
[ad_1] Dè xẻn Dè sẻn Dè sẻn là từ đúng chính tả Giải thích: Dè sẻn là một động từ, trong đó: dè có nghĩa...
[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: Lies Ca sĩ: BIGBANG Sáng tác: unknown Album: THE BEST OF BIGBANG 2006-2014 (Japanese) Ngày ra mắt: 26/02/2015...
[ad_1] bespeak  /bɪˈspiːk/ (v): chứng tỏ   V1 của bespeak (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của bespeak (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: Stand By Me Japanese Version Ca sĩ: Shinee Sáng tác: unknown Album: unknown Ngày ra mắt: 05/08/2011 Thể...