[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: My Sweet Sweet Show Time Ca sĩ: Kome Kome Club Sáng tác: unknown Album: GO FUNK Ngày ra...
[ad_1] Ăn chắt để dành   Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ khen những người biết căn cơ, tính toán trong cuộc sống. Ăn chắt: ăn...
[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: 君を守りたい (Kimi wo Mamoritai) Ca sĩ: Kasahara Hiroko Sáng tác: unknown Album: Memories ~The Best Selection~ Ngày ra...
[ad_1] Add (something) up  Cộng (cái gì) lại We need to add up all the expenses for this month.   (Chúng ta cần cộng tất cả...
[ad_1] Anh em bốn bể là nhà Người dưng khác họ vẫn là anh em Thể loại: Tục ngữ Nhóm: Tục ngữ về bạn bè - láng...
[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: Everyday Love – SNSD Ca sĩ: SNSD Sáng tác: unknown Album: unknown Ngày ra mắt: 18/05/2014 Thể loại:...
[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: 恋にNO Return!! (Koi ni No Return!!) Ca sĩ: Kasahara Hiroko Sáng tác: unknown Album: Memories ~The Best Selection~...
[ad_1] Tính từ Từ láy vần Nghĩa: thịt có màng dai và gân, không có phần nạc (thường là thịt bò, thịt trâu) VD: Cô...
[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: ヒ・ロ・イ・ン (Heroine – New Version) Ca sĩ: Kasahara Hiroko Sáng tác: unknown Album: Memories ~The Best Selection~ Ngày...
[ad_1] Ăn bốc ăn bải   Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ chỉ cách ăn uống quá tự nhiên, xuề xoà, thiếu lịch sự, không có...
[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: 僕はいつでもLONELINESS (Boku wa Itsudemo LONELINESS – New Mix) Ca sĩ: Kasahara Hiroko Sáng tác: unknown Album: Memories ~The...
[ad_1] Dữ dội Giữ dội Dữ dội là từ đúng chính tả Giải thích: Dữ dội là một tính từ, trong đó: dữ là từ...
[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: EXIT ~悲しみはつれていかない~ (EXIT ~Kanashimi wa Tsureteika Nai~) Ca sĩ: Kasahara Hiroko Sáng tác: unknown Album: Memories ~The Best...
[ad_1] begin  /bɪˈɡɪn/ (v): bắt đầu  V1 của begin (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của begin (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: 雨音はショパンの調べ ’90 (Amaoto wa Chopin no Shirabe ’90 – New Mix) Ca sĩ: Kasahara Hiroko Sáng tác: unknown...