[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: Kamen Rider Ryuki – Lonely Soldier Ca sĩ: Hatenaki Inochi Sáng tác: unknown Album: unknown Ngày ra mắt:...
[ad_1] Ăn cho đều, kêu cho sòng Thể loại: Tục ngữ Nhóm: Tục ngữ về truyền thống - đạo lí Câu tục ngữ khuyên nhủ cần phải...
[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: Naruto Shippuden Ending 33 Full – Kotoba no Iranai Yakusoku Ca sĩ: Sana Sáng tác: unknown Album: unknown...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy tượng hình, Từ láy tượng thanh Nghĩa: 1. Ngọn lửa cháy nhìn thấy từ xa, mạnh...
[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: Unravel Ca sĩ: TK from Ling tosite sigure Sáng tác: TK from Ling Tosite Sigure Album: Unravel Ngày...
[ad_1] Gia nhập Ra nhập Gia nhập là từ đúng chính tả Giải thích: Gia nhập là một động từ (từ mượn tiếng Hán), trong...
[ad_1] break  /breɪk/ (v): gãy/ làm vỡ  V1 của break (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của break (simple past – động từ quá...
[ad_1] Nghĩa: lấy của người khác một cách lén lút, nhân lúc đêm hôm hoặc lúc vắng người Đồng nghĩa: ăn cắp, đánh cắp, móc...
[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: IEVAN POLKKA Ca sĩ: EXIT TRANCE PRESENTS Sáng tác: unknown Album: ニコニコできるトランスを作ってみた (Nico Nico Dekiru Trance wo Tsukutte...
[ad_1] Apply for something  /əˈplaɪ fɔːr sʌmθɪŋ/ Nộp đơn, xin làm việc/giấy tờ Ex: They have successfully applied for political asylum. (Họ đã nộp đơn...
[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: HALLELUJAH Ca sĩ: Bigbang Sáng tác: unknown Album: THE BEST OF BIGBANG 2006-2014 (Japanese) Ngày ra mắt: 26/02/2015...
[ad_1] Ân đoạn nghĩa tuyệt. Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ ám chỉ việc cắt đứt mối quan hệ, không còn liên lạc với một người...
[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: 夏の憂鬱 (Natsu no Yuuutsu) [Time To Say Goodbye] Ca sĩ: L’Arc ~ en ~ Ciel Sáng tác: unknown...
[ad_1] Ăn có mời, làm có khiến Thể loại: Tục ngữ Nhóm: Tục ngữ về lao động sản xuất Ăn có mời là một nét đẹp trong...
[ad_1] Thông tin bài hátTên bài hát: 風と君を待つだけ (Kaze To Kun Wo Matsu Dake) Ca sĩ: Kazumasa Oda Sáng tác: unknown Album: The Real Best...